Cách dùng "这好日子定在何时" (zhè hǎo rì zi dìng zài hé shí) trong hội thoại tiếng Trung

zhèhǎozidìngzàishí

Chọn ngày lành nào thế?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
5:09
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你家也要凑这热闹成婚nǐ jiā yě yào còu zhè rè nào chéng hūnnhà muội cũng muốn thành hôn để góp vui.
2这好日子定在何时zhè hǎo rì zi dìng zài hé shíChọn ngày lành nào thế?
3七日后qī rì hòuBảy ngày sau.

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 6 of 10)
茶不好 两位请担待
HSK 1
0:03s
chá bù hǎo liǎng wèi qǐng dān dàiTrà không ngon, xin hai vị thông cảm.

樊娘子是刚成亲
HSK 3
0:03s
fán niáng zǐ shì gāng chéng qīnPhàn nương tử mới thành thân à?

也是个苦命的孩子
HSK 1
0:03s
yě shì gè kǔ mìng de hái ziCũng là một đứa bé số khổ,

还好我家长玉收留了他
HSK 7
0:03s
hái hǎo wǒ jiā zhǎng yù shōu liú le tāMay mà Trường Ngọc nhà ta thu nhận cậu ấy.

我阿姐可厉害了
HSK 4
0:03s
wǒ ā jiě kě lì hài leTỷ tỷ ta giỏi lắm,

一巴掌拍晕一个猪啰啰
HSK 7
0:03s
yī bā zhǎng pāi yūn yí gè zhū luō luōtát một cái đánh ngất một con lợn.

怎么可能入赘给一个杀猪娘子
HSK 6
0:03s
zěn me kě néng rù zhuì gěi yí gè shā zhū niáng zǐsao ở rể cho một cô nương mổ lợn được?

还帮她按脚正骨
HSK 4
0:03s
hái bāng tā àn jiǎo zhèng gǔCòn nắn khớp cho cô ấy nữa.

您为这事也几日未合眼了
HSK 6
0:03s
nín wèi zhè shì yě jǐ rì wèi hé yǎn leNgài cũng không chợp mắt mấy ngày vì chuyện này rồi,

一会儿回霁州的路上好好睡一觉
HSK 4
0:03s
yī huì er huí jì zhōu de lù shàng hǎo hǎo shuì yī jiàolát nữa ngủ một giấc trên đường về Tễ Châu đi,

我给言正量的什么尺寸来着
HSK 6
0:03s
wǒ gěi yán zhèng liàng de shén me chǐ cùn lái zheMình đo kích cỡ gì cho Ngôn Chính nhỉ?

难道她发现了什么
HSK 4
0:03s
nán dào tā fā xiàn le shén me[Lẽ nào cô ấy phát hiện ra gì rồi?] [Tạ Chinh]

我有话想跟你说
HSK 2
0:03s
wǒ yǒu huà xiǎng gēn nǐ shuōTa có chuyện muốn nói với huynh.

尺寸我已经记下了
HSK 6
0:03s
chǐ cùn wǒ yǐ jīng jì xià leTa đã ghi lại kích cỡ rồi,

你晚间能不能先别睡
HSK 3
0:03s
nǐ wǎn jiān néng bù néng xiān bié shuìTối nay huynh đừng ngủ vội được không?

那个事得咱俩一起办才能办成
HSK 6
0:03s
nà ge shì dé zán liǎ yì qǐ bàn cái néng bàn chéngViệc đó phải là hai chúng ta cùng làm mới được.

怕是于礼不合吧
HSK 6
0:03s
pà shì yú lǐ bù hé baE là không hợp lễ nghi đâu.

这事千万不能让大叔大娘知道
HSK 4
0:03s
zhè shì qiān wàn bù néng ràng dà shū dà niáng zhī dàoNhất định không được để đại thúc, đại nương biết chuyện này,

别被人发现了 跟我来
HSK 3
0:03s
bié bèi rén fā xiàn le gēn wǒ láiĐừng để người ta phát hiện, đi theo ta.

这就是你跟我说的
HSK 2
0:03s
zhè jiù shì nǐ gēn wǒ shuō deĐây là việc muốn hai chúng ta