Cách dùng "腿长三尺七" (tuǐ zhǎng sān chǐ qī) trong hội thoại tiếng Trung

tuǐzhǎngsānchǐ

Chân dài ba thước bảy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
19:32
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1腰围二尺一yāo wéi èr chǐ yīVòng eo hai thước mốt.
2腿长三尺七tuǐ zhǎng sān chǐ qīChân dài ba thước bảy.
3你怎么了nǐ zěn me leCô sao thế?

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 1 of 10)
待你我拜堂成亲之后
HSK 4
0:03s
dài nǐ wǒ bài táng chéng qīn zhī hòuSau khi chúng ta bái đường thành thân

我给你请镇上最最最好的大夫
HSK 4
0:03s
wǒ gěi nǐ qǐng zhèn shàng zuì zuì zuì hǎo de dà fūta sẽ mời đại phu giỏi nhất trấn, dùng thuốc tốt nhất

你就不怕我离开之后
HSK 4
0:03s
nǐ jiù bù pà wǒ lí kāi zhī hòuCô không sợ sau khi ta đi,

你的大伯又回来抢房屋
HSK 5
0:03s
nǐ de dà bó yòu huí lái qiǎng fáng wūđại bá của cô lại tới giành nhà à?

我只说你有事要出趟远门
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ shuō nǐ yǒu shì yào chū tàng yuǎn ménta chỉ cần nói là huynh có việc phải đi xa,

我们杀猪匠赚得可多了
HSK 4
0:03s
wǒ men shā zhū jiàng zuàn de kě duō lelàm nghề mổ heo như bọn ta kiếm nhiều tiền lắm đấy.

倘若我是个废人
HSK 7
0:03s
tǎng ruò wǒ shì gè fèi rénnếu ta là kẻ vô dụng

你养我 图什么
HSK 4
0:03s
nǐ yǎng wǒ tú shén methì sao cô lại nuôi ta?

这种掏心窝子的话呢
HSK 6
0:03s
zhè zhǒng tāo xīn wō zi de huà ne[nói ra mấy lời đáy lòng này chứ?]

好看之人何其之多
HSK 1
0:03s
hǎo kàn zhī rén hé qí zhī duōcó biết bao người đẹp,

但我从雪地里背出来的就是你啊
HSK 4
0:03s
dàn wǒ cóng xuě dì lǐ bèi chū lái de jiù shì nǐ aNhưng người mà ta cõng ra khỏi đống tuyết là huynh.

若你伤好之后无处可去
HSK 7
0:03s
ruò nǐ shāng hǎo zhī hòu wú chǔ kě qùNếu sau khi huynh khỏe lại không có nơi nào để đi...

姑娘有什么想要的心愿
HSK 6
0:03s
gū niáng yǒu shén me xiǎng yào de xīn yuànCô nương có nguyện vọng gì

倒是没有别的心愿
HSK 6
0:03s
dǎo shì méi yǒu bié de xīn yuànTa chẳng có nguyện vọng gì khác.

假入赘姑且只算是
HSK 7
0:03s
jiǎ rù zhuì gū qiě zhǐ suàn shìGiả vờ ở rể chỉ tạm tính là

姑娘有什么心愿
HSK 6
0:03s
gū niáng yǒu shén me xīn yuànCô nương có thể bày tỏ

我就要把爹爹的猪棚
HSK 3
0:03s
wǒ jiù yào bǎ diē diē de zhū péngTa muốn kinh doanh

再圈一块大一点的地
HSK 6
0:03s
zài quān yī kuài dà yī diǎn de dìrào thêm một mảnh đất lớn hơn,

养个二三十头猪
HSK 5
0:03s
yǎng gè èr sān shí tóu zhūnuôi 20, 30 con lợn.

姑娘有没有什么人生远景
HSK 4
0:03s
gū niáng yǒu méi yǒu shén me rén shēng yuǎn jǐngcô nương có hoài bão cuộc đời gì không?