Cách dùng "与其在天火备受折磨 还被克扣工资" (yǔ qí zài tiān huǒ bèi shòu zhé mó hái bèi kè kòu gōng zī) trong hội thoại tiếng Trung

zàitiānhuǒbèishòuzhé háibèikòugōng

Thà chịu hành hạ ở Thiên Hỏa lại còn bị khấu trừ lương

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:42
bú shì biàn le yě bú shì fàng qì ér shì wù le wǒ fā xiàn a

不是变了 也不是放弃 而是悟了 我发现啊

Không phải thay đổi Cũng không phải từ bỏ Mà là ngộ ra rồi Tôi phát hiện ra

LINE 0237:47
PLAYING SCENE
yǔ qí zài tiān huǒ bèi shòu zhé mó hái bèi kè kòu gōng zī

与其在天火备受折磨 还被克扣工资

Thà chịu hành hạ ở Thiên Hỏa lại còn bị khấu trừ lương

LINE 0337:49
bù rú huí téng dá yǎng lǎo měi gè yuè wǔ qiān kuài qián dào shǒu yī fēn bù kòu

不如回腾达养老 每个月五千块钱到手 一分不扣

chi bằng về Đằng Đạt "dưỡng lão" Mỗi tháng năm nghìn tệ vào tay Không khấu một xu

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp37:47
TMDB ID278882