Cách dùng "海拔五百八十米的黄杨山上" (hǎi bá wǔ bǎi bā shí mǐ de huáng yáng shān shàng) trong hội thoại tiếng Trung

hǎibǎishídehuángyángshānshàng

phía bắc Đảo Sanzao, cao 580 mét.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:25
zhuàng
zài
sān
zào
dǎo
běi
miàn
de
dǒu
mén

đâm vào núi Hoàng Dương, khu Doumen,

LINE 0206:27
PLAYING SCENE
hǎi
bǎi
shí
de
huáng
yáng
shān
shàng

phía bắc Đảo Sanzao, cao 580 mét.

LINE 0306:30
nián
yuè
fèn
men
de
qián
rén
yuán

Tháng 7 năm ngoái, nhân viên ngầm của ta

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp06:27
TMDB ID309609