Cách dùng "是你没有这方面的工作经验" (shì nǐ méi yǒu zhè fāng miàn de gōng zuò jīng yàn) trong hội thoại tiếng Trung
是你没有这方面的工作经验
là đồng chí không có kinh nghiệm công tác này
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:06
kě可
shì是
wǒ我
zuì最
dà大
de的
gù顾
lǜ虑
“Nhưng điều tôi lo ngại nhất”
LINE 0237:07
PLAYING SCENEshì是
nǐ你
méi没
yǒu有
zhè这
fāng方
miàn面
de的
gōng工
zuò作
jīng经
yàn验
“là đồng chí không có kinh nghiệm công tác này”
LINE 0337:10
yòu又
quē缺
fá乏
zhè这
fāng方
miàn面
de的
zhuān专
yè业
jì技
néng能
“lại thiếu kỹ năng chuyên môn về mặt này”
Show Information