Cách dùng "同时也收到了武木被唤醒的信号" (tóng shí yě shōu dào le wǔ mù bèi huàn xǐng de xìn hào) trong hội thoại tiếng Trung
同时也收到了武木被唤醒的信号
cũng đồng thời nhận được tín hiệu Vũ Mộc được đánh thức.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:51
zhōng中
gòng共
shàng上
hǎi海
dì地
xià下
dǎng党
zǔ组
zhī织
“tổ chức Đảng Cộng sản Trung Quốc ngầm ở Thượng Hải”
LINE 0205:54
PLAYING SCENEtóng同
shí时
yě也
shōu收
dào到
le了
wǔ武
mù木
bèi被
huàn唤
xǐng醒
de的
xìn信
hào号
“cũng đồng thời nhận được tín hiệu Vũ Mộc được đánh thức.”
LINE 0306:10
tā他
shì是
rì日
běn本
tiān天
huáng皇
de的
nèi内
gé阁
chéng成
yuán员
zhī之
yī一
“Ông ta là một thành viên nội các của Thiên hoàng Nhật,”
Show Information