Cách dùng "以日本皇室特使的身份" (yǐ rì běn huáng shì tè shǐ de shēn fèn) trong hội thoại tiếng Trung
以日本皇室特使的身份
với thân phận Đặc sứ Hoàng gia Nhật,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:46
yóu由
qián潜
fú伏
rén人
yuán员
“Để nhân viên ngầm”
LINE 0206:47
PLAYING SCENEyǐ以
rì日
běn本
huáng皇
shì室
tè特
shǐ使
de的
shēn身
fèn份
“với thân phận Đặc sứ Hoàng gia Nhật,”
LINE 0306:48
yǐ以
diào调
chá查
dà大
jiǎo角
cén岑
shēng生
dà大
jiàng将
“dưới danh nghĩa điều tra vụ rơi máy bay”
Show Information