Cách dùng "骨血相溶" (gǔ xuè xiāng róng) trong hội thoại tiếng Trung
骨血相溶
Máu mủ hòa quyện
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:28
wǒ ràng nǐ sǐ zài nǐ fù qīn dāng nián xuè jiàn de zhuān shí biān
我让你死在 你父亲当年血溅的砖石边
“Ta sẽ để cô được chết ngay trên viên gạch năm xưa từng nhuộm đỏ máu cha cô.”
LINE 0224:33
PLAYING SCENEgǔ骨
xuè血
xiāng相
róng溶
“Máu mủ hòa quyện”
LINE 0324:36
zěn怎
me么
bù不
suàn算
shì是
yī一
zhǒng种
tuán团
jù聚
ne呢
??
“cũng tính là một dạng đoàn tụ.”
Show Information