Cách dùng "骨血相溶" (gǔ xuè xiāng róng) trong hội thoại tiếng Trung
骨血相溶
Máu mủ hòa quyện
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
24:33
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我让你死在 你父亲当年血溅的砖石边 | wǒ ràng nǐ sǐ zài nǐ fù qīn dāng nián xuè jiàn de zhuān shí biān | Ta sẽ để cô được chết ngay trên viên gạch năm xưa từng nhuộm đỏ máu cha cô. |
| 2▶ | 骨血相溶 | gǔ xuè xiāng róng | Máu mủ hòa quyện |
| 3 | 怎么不算是一种团聚呢? | zěn me bù suàn shì yī zhǒng tuán jù ne ? | cũng tính là một dạng đoàn tụ. |
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 5 of 5)
HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
niáng zǐ duì zhè jiàn shì de nèi qíng quán rán bù zhīNương nương không hề biết nội tình chuyện này,

HSK 5
0:03s
xī xīn zhào gù wǒ shí jǐ nián lái dài wǒ rú jǐ chūmà tận tâm lo cho con, mười mấy năm nay coi con như con đẻ.


