Cách dùng "乖乖让我取你性命" (guāi guāi ràng wǒ qǔ nǐ xìng mìng) trong hội thoại tiếng Trung
乖乖让我取你性命
guāi guāi ràng wǒ qǔ nǐ xìng mìng
ngoan ngoãn để ta lấy mạng ông.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
25:57
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没有的话 就跪下 | méi yǒu de huà jiù guì xià | Nếu không thì quỳ xuống, |
| 2▶ | 乖乖让我取你性命 | guāi guāi ràng wǒ qǔ nǐ xìng mìng | ngoan ngoãn để ta lấy mạng ông. |
| 3 | 佩仪 | pèi yí | Bội Nghi! |
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 3 of 5)
HSK 1
0:03s
tā shì shǒu wú fù jī zhī lì de tài shǐ chéngchàng ấy là thái sử thừa tay trói gà không chặt.

HSK 4
0:03s
yī qiè sǐ wú duì zhèng duān wáng de yuān qū jiù yǒng yuǎn wú fǎ xǐ shuā lekhông còn chứng cứ, nỗi oan của Đoan vương sẽ vĩnh viễn không thể rửa sạch.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shāng dé hěn zhòng dàn hǎo zài méi yǒu xìng mìng zhī yú ràng wǒ jìn qù kàn kànBị thương rất nặng, may không đến mức nguy kịch. Để ta vào xem sao.

HSK 6
0:03s
yòu bǎ zì jǐ gǎo chéng zhè ge yàng ziCon nhìn mình xem, lại giày vò bản thân tới nông nỗi này rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ niàn nǐ gāng gāng zhǎo dào shā fù shì mǔ de chóu rénTa niệm tình con vừa tìm được kẻ thù giết cha giết mẹ,

HSK 6
0:03s
wǒ bù xiǎng nǐ yī bèi zi dōu huó zài shā rén tòng kǔ zhī zhōngTa không muốn cả đời nàng phải sống với nỗi đau giết người.

HSK 6
0:03s
nǐ wú fǎ shā le rén hái néng ān zhěn ér miánNàng không thể vừa giết người vừa kê cao gối ngủ.

HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ zhī dào yī yè zhī jiān shī qù zhì qīn shì shén me zī wèiTa chỉ biết cảm giác mất người thân trong một đêm.









