Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你毁我一世姻缘" (nǐ huǐ wǒ yī shì yīn yuán) trong hội thoại tiếng Trung

你毁我一世姻缘

nǐ huǐ wǒ yī shì yīn yuán

nàng hủy nhân duyên một đời của ta.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
38:10
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我坏你复仇大计wǒ huài nǐ fù chóu dà jìTa phá kế hoạch báo thù của nàng,
2你毁我一世姻缘nǐ huǐ wǒ yī shì yīn yuánnàng hủy nhân duyên một đời của ta.
3我们就算互相亏欠吧wǒ men jiù suàn hù xiāng kuī qiàn baCoi như chúng ta nợ lẫn nhau đi.

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 3 of 5)
瓜熟蒂落
HSK 4
0:03s
guā shú dì luòthuận theo tự nhiên.

如今也轮到你了
HSK 5
0:03s
rú jīn yě lún dào nǐ leBây giờ đến lượt cô rồi.

骨血相溶
HSK 4
0:03s
gǔ xuè xiāng róngMáu mủ hòa quyện

乖乖让我取你性命
HSK 7
0:03s
guāi guāi ràng wǒ qǔ nǐ xìng mìngngoan ngoãn để ta lấy mạng ông.

你是肩不能扛的姻亲
HSK 7
0:03s
nǐ shì jiān bù néng káng de yīn qīnÔng là ngoại thích sức vóc có hạn,

他是手无缚鸡之力的太史丞
HSK 1
0:03s
tā shì shǒu wú fù jī zhī lì de tài shǐ chéngchàng ấy là thái sử thừa tay trói gà không chặt.

把剑放下 杀了他 不要
HSK 6
0:03s
bǎ jiàn fàng xià shā le tā bú yàobỏ kiếm xuống. Giết hắn đi! Không được!

我花了15年时间
HSK 1
0:03s
wǒ huā le 15 nián shí jiānTa đã mất 15 năm

才逼出斩我满门的仇人
HSK 7
0:03s
cái bī chū zhǎn wǒ mǎn mén de chóu rénmới ép được kẻ thù giết cả nhà lộ diện.

一切死无对证 端王的冤屈就永远无法洗刷了
HSK 4
0:03s
yī qiè sǐ wú duì zhèng duān wáng de yuān qū jiù yǒng yuǎn wú fǎ xǐ shuā lekhông còn chứng cứ, nỗi oan của Đoan vương sẽ vĩnh viễn không thể rửa sạch.

你就这么杀了他 太便宜他了
HSK 6
0:03s
nǐ jiù zhè me shā le tā tài pián yi tā lecứ thế giết thì hời cho ông ta quá.

仔细搜 别放走任何一个人
HSK 5
0:03s
zǐ xì sōu bié fàng zǒu rèn hé yí gè rénKhám xét kĩ lưỡng, đừng để ai chạy thoát.

崔悯忠 你好大的胆子
HSK 1
0:03s
cuī mǐn zhōng nǐ hǎo dà de dǎn ziThôi Mẫn Trung, ngươi to gan lắm.

连朕都被你利用 蒙蔽
HSK 5
0:03s
lián zhèn dōu bèi nǐ lì yòng méng bìĐến cả trẫm cũng bị ngươi lợi dụng, che mắt.

伤得很重 但好在没有性命之虞 让我进去看看
HSK 7
0:03s
shāng dé hěn zhòng dàn hǎo zài méi yǒu xìng mìng zhī yú ràng wǒ jìn qù kàn kànBị thương rất nặng, may không đến mức nguy kịch. Để ta vào xem sao.

又把自己搞成这个样子
HSK 6
0:03s
yòu bǎ zì jǐ gǎo chéng zhè ge yàng ziCon nhìn mình xem, lại giày vò bản thân tới nông nỗi này rồi.

我念你刚刚找到杀父弑母的仇人
HSK 7
0:03s
wǒ niàn nǐ gāng gāng zhǎo dào shā fù shì mǔ de chóu rénTa niệm tình con vừa tìm được kẻ thù giết cha giết mẹ,

我不想你一辈子都活在杀人痛苦之中
HSK 6
0:03s
wǒ bù xiǎng nǐ yī bèi zi dōu huó zài shā rén tòng kǔ zhī zhōngTa không muốn cả đời nàng phải sống với nỗi đau giết người.

你不是杀人不眨眼的恶魔
HSK 1
0:03s
nǐ bú shì shā rén bù zhǎ yǎn de è móNàng đâu phải hạng máu lạnh giết người.

你无法杀了人 还能安枕而眠
HSK 6
0:03s
nǐ wú fǎ shā le rén hái néng ān zhěn ér miánNàng không thể vừa giết người vừa kê cao gối ngủ.