Cách dùng "愿人人皆可失而复得 请" (yuàn rén rén jiē kě shī ér fù de qǐng) trong hội thoại tiếng Trung

yuànrénrénjiēshīérde qǐng

Mong ai nấy đều tìm lại được những gì đã mất. Mời.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
13:35
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1二 是贺我重回端王府 是乔迁 也是归家èr shì hè wǒ zhòng huí duān wáng fǔ shì qiáo qiān yě shì guī jiāHai là chúc mừng ta trở lại Đoan Vương Phủ, vừa là dọn tới nơi ở mới, vừa là trở về nhà.
2愿人人皆可失而复得 请yuàn rén rén jiē kě shī ér fù de qǐngMong ai nấy đều tìm lại được những gì đã mất. Mời.
3三 是想见一位故人sān shì xiǎng jiàn yī wèi gù rénBa là muốn gặp một vị cố nhân

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 5 of 5)
即便诛连于我 也是应该
HSK 6
0:03s
jí biàn zhū lián yú wǒ yě shì yīng gāiCho dù có tru di cả ta cũng đáng.

我怎么会有颜面去求情呢?
HSK 1
0:03s
wǒ zěn me huì yǒu yán miàn qù qiú qíng ne ?Sao ta còn mặt mũi mà đi xin tha chứ?

娘子对这件事的内情全然不知
HSK 1
0:03s
niáng zǐ duì zhè jiàn shì de nèi qíng quán rán bù zhīNương nương không hề biết nội tình chuyện này,

悉心照顾我 十几年来待我如己出
HSK 5
0:03s
xī xīn zhào gù wǒ shí jǐ nián lái dài wǒ rú jǐ chūmà tận tâm lo cho con, mười mấy năm nay coi con như con đẻ.

怎会后悔? 你是我的孩子
HSK 4
0:03s
zěn huì hòu huǐ ? nǐ shì wǒ de hái ziSao lại hối hận chứ? Con là con của ta.

我哪儿都不去 就陪着你
HSK 4
0:03s
wǒ nǎ ér dōu bù qù jiù péi zhe nǐCon không đi đâu cả, chỉ ở lại với người.