Cách dùng "赫赫有名的酷吏" (hè hè yǒu míng de kù lì) trong hội thoại tiếng Trung
赫赫有名的酷吏
hè hè yǒu míng de kù lì
một tên quan tàn ác khét tiếng.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
25:35
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 穆阳侯的亲信 | mù yáng hóu de qīn xìn | thân tín của Mục Dương hầu, |
| 2▶ | 赫赫有名的酷吏 | hè hè yǒu míng de kù lì | một tên quan tàn ác khét tiếng. |
| 3 | 五年前 | wǔ nián qián | Năm năm trước |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s
jié guǒ qián jiǎo gāng zǒu suì xuě guān jiù bèi pò leKết quả là vừa mới rời đi, ải Toái Tuyết đã thất thủ.

HSK 3
0:03s
wǒ shì gè cū rén dǎ xiǎo jiù bù yuàn yì jìn xué tángTa là người thô lỗ, từ nhỏ đã không thích đến trường học.

HSK 1
0:03s
wǒ wáng sù wǔ bú shì bù shí hǎo dǎi de rénVương Túc Võ này không phải kẻ không biết điều.

HSK 7
0:03s
hé qī suì de xiǎo jiù zi dōu méi fàng guòvà đệ đệ của thê tử mới bảy tuổi cũng không tha.

HSK 5
0:03s
nà yǐ hòu duō dài nǐ chū mén guàng guàng hǎo yaVậy sau này sẽ dẫn ngươi ra ngoài đi dạo nhiều hơn. Vâng ạ.














