Cách dùng "可不能让她的辛苦白费了" (kě bù néng ràng tā de xīn kǔ bái fèi le) trong hội thoại tiếng Trung
可不能让她的辛苦白费了
Không thể để cô ấy uổng công được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
3:24
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 现在郭妃正在竭力周旋 救你出去 | xiàn zài guō fēi zhèng zài jié lì zhōu xuán jiù nǐ chū qù | Hiện giờ Quách phi đang dốc sức xoay xở, tìm cách cứu cô ra ngoài. |
| 2▶ | 可不能让她的辛苦白费了 | kě bù néng ràng tā de xīn kǔ bái fèi le | Không thể để cô ấy uổng công được. |
| 3 | 姐姐 | jiě jiě | Tỷ tỷ? |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s
jié guǒ qián jiǎo gāng zǒu suì xuě guān jiù bèi pò leKết quả là vừa mới rời đi, ải Toái Tuyết đã thất thủ.

HSK 3
0:03s
wǒ shì gè cū rén dǎ xiǎo jiù bù yuàn yì jìn xué tángTa là người thô lỗ, từ nhỏ đã không thích đến trường học.

HSK 1
0:03s
wǒ wáng sù wǔ bú shì bù shí hǎo dǎi de rénVương Túc Võ này không phải kẻ không biết điều.

HSK 7
0:03s
hé qī suì de xiǎo jiù zi dōu méi fàng guòvà đệ đệ của thê tử mới bảy tuổi cũng không tha.

HSK 5
0:03s
nà yǐ hòu duō dài nǐ chū mén guàng guàng hǎo yaVậy sau này sẽ dẫn ngươi ra ngoài đi dạo nhiều hơn. Vâng ạ.














