Cách dùng "使你金蝉脱壳" (shǐ nǐ jīn chán tuō qiào) trong hội thoại tiếng Trung
使你金蝉脱壳
giúp ngươi ve sầu thoát xác,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
25:53
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你早就该被问斩 然而穆阳侯暗中使用手段 | nǐ zǎo jiù gāi bèi wèn zhǎn rán ér mù yáng hóu àn zhōng shǐ yòng shǒu duàn | Lẽ ra ngươi phải bị chém đầu từ lâu rồi. Thế nhưng Mục Dương hầu lại âm thầm giở thủ đoạn, |
| 2▶ | 使你金蝉脱壳 | shǐ nǐ jīn chán tuō qiào | giúp ngươi ve sầu thoát xác, |
| 3 | 隐姓埋名至今 对吗 | yǐn xìng mái míng zhì jīn duì ma | che giấu tên thật đến tận bây giờ. Đúng không? |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 4 of 5)
HSK 5
0:03s
nǐ xiǎo xiǎo nián jì lí jiā zhè me yuǎn jiā lǐ fàng xīn maNgươi còn nhỏ mà đã xa nhà như vậy, người nhà ngươi có yên tâm không?

HSK 4
0:03s
jiā lǐ shù wǒ zuì cōng míng wǒ chū lái duō zhuàn xiē qiánTrong nhà, ta là người thông minh nhất. Ta ra ngoài kiếm thêm ít tiền.

HSK 7
0:03s
guǎi zhe wān tǎo shǎng qián guǒ rán shì nǐ jiā zuì cōng míng devòng vo xin tiền thưởng, đúng là người thông minh nhất nhà cô rồi.

HSK 4
0:03s
wǒ pà nǐ pà wǒ sǐ le nǐ de mìng méi dì fāng háiTa sợ cô... Sợ ta chết rồi, không còn nơi để ngươi trả mạng ư?

HSK 7
0:03s
huài dé bù líng hǎo dé líng kuài guò lái zài mō mō zhè ge hóng sè deĐiều xui không linh, điều lành thì linh. Mau lại đây sờ thứ màu đỏ này đi.

HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ zhè kě shì wǒ men dōng jiā de bǎo bèi yào shì pèng huài leTrưởng công chúa, đây là báu vật của ông chủ bọn ta. Nếu làm hỏng,

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
tā dōu dài shì wèi le nǐ bù dé dài yí gèCô ấy dẫn theo thị vệ kìa. Cô cũng phải dẫn theo một...

HSK 7
0:03s
sū niáng zǐ yě yǒu zì jǐ de bù yì zào huà nòng rén ér yǐTô cô nương cũng có khó khăn riêng. Tạo hóa trêu ngươi mà thôi.










