Cách dùng "我奉命进京公干" (wǒ fèng mìng jìn jīng gōng gàn) trong hội thoại tiếng Trung
我奉命进京公干
ta nhận mệnh vào kinh làm việc công.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
22:12
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 当年 | dāng nián | Năm đó, |
| 2▶ | 我奉命进京公干 | wǒ fèng mìng jìn jīng gōng gàn | ta nhận mệnh vào kinh làm việc công. |
| 3 | 结果前脚刚走 碎雪关就被破了 | jié guǒ qián jiǎo gāng zǒu suì xuě guān jiù bèi pò le | Kết quả là vừa mới rời đi, ải Toái Tuyết đã thất thủ. |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s
jié guǒ qián jiǎo gāng zǒu suì xuě guān jiù bèi pò leKết quả là vừa mới rời đi, ải Toái Tuyết đã thất thủ.

HSK 3
0:03s
wǒ shì gè cū rén dǎ xiǎo jiù bù yuàn yì jìn xué tángTa là người thô lỗ, từ nhỏ đã không thích đến trường học.

HSK 1
0:03s
wǒ wáng sù wǔ bú shì bù shí hǎo dǎi de rénVương Túc Võ này không phải kẻ không biết điều.

HSK 7
0:03s
hé qī suì de xiǎo jiù zi dōu méi fàng guòvà đệ đệ của thê tử mới bảy tuổi cũng không tha.

HSK 5
0:03s
nà yǐ hòu duō dài nǐ chū mén guàng guàng hǎo yaVậy sau này sẽ dẫn ngươi ra ngoài đi dạo nhiều hơn. Vâng ạ.














