Cách dùng "我王肃武 不是不识好歹的人" (wǒ wáng sù wǔ bú shì bù shí hǎo dǎi de rén) trong hội thoại tiếng Trung
我王肃武 不是不识好歹的人
Vương Túc Võ này không phải kẻ không biết điều.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
24:58
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你救了我两次命 | nǐ jiù le wǒ liǎng cì mìng | ngài đã cứu mạng ta hai lần. |
| 2▶ | 我王肃武 不是不识好歹的人 | wǒ wáng sù wǔ bú shì bù shí hǎo dǎi de rén | Vương Túc Võ này không phải kẻ không biết điều. |
| 3 | 从前 是我钻牛角尖 | cóng qián shì wǒ zuān niú jiǎo jiān | Trước đây là ta quá cố chấp. |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s
jié guǒ qián jiǎo gāng zǒu suì xuě guān jiù bèi pò leKết quả là vừa mới rời đi, ải Toái Tuyết đã thất thủ.

HSK 3
0:03s
wǒ shì gè cū rén dǎ xiǎo jiù bù yuàn yì jìn xué tángTa là người thô lỗ, từ nhỏ đã không thích đến trường học.

HSK 7
0:03s
hé qī suì de xiǎo jiù zi dōu méi fàng guòvà đệ đệ của thê tử mới bảy tuổi cũng không tha.

HSK 5
0:03s
nà yǐ hòu duō dài nǐ chū mén guàng guàng hǎo yaVậy sau này sẽ dẫn ngươi ra ngoài đi dạo nhiều hơn. Vâng ạ.















