Cách dùng "已经是先人保佑了" (yǐ jīng shì xiān rén bǎo yòu le) trong hội thoại tiếng Trung
已经是先人保佑了
đã là tổ tiên phù hộ rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
23:54
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如今能完整地看完公文 | rú jīn néng wán zhěng dì kàn wán gōng wén | Giờ đọc được trọn vẹn công văn |
| 2▶ | 已经是先人保佑了 | yǐ jīng shì xiān rén bǎo yòu le | đã là tổ tiên phù hộ rồi. |
| 3 | 自打八年前 | zì dǎ bā nián qián | Từ khi đến kinh thành |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s
jié guǒ qián jiǎo gāng zǒu suì xuě guān jiù bèi pò leKết quả là vừa mới rời đi, ải Toái Tuyết đã thất thủ.

HSK 3
0:03s
wǒ shì gè cū rén dǎ xiǎo jiù bù yuàn yì jìn xué tángTa là người thô lỗ, từ nhỏ đã không thích đến trường học.

HSK 1
0:03s
wǒ wáng sù wǔ bú shì bù shí hǎo dǎi de rénVương Túc Võ này không phải kẻ không biết điều.

HSK 7
0:03s
hé qī suì de xiǎo jiù zi dōu méi fàng guòvà đệ đệ của thê tử mới bảy tuổi cũng không tha.

HSK 5
0:03s
nà yǐ hòu duō dài nǐ chū mén guàng guàng hǎo yaVậy sau này sẽ dẫn ngươi ra ngoài đi dạo nhiều hơn. Vâng ạ.














