Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "但是此事背后牵扯甚广" (dàn shì cǐ shì bèi hòu qiān chě shèn guǎng) trong hội thoại tiếng Trung

但是此事背后牵扯甚广

dàn shì cǐ shì bèi hòu qiān chě shèn guǎng

nhưng chuyện này liên lụy rộng quá,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
1:20
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1也帮你省了不少麻烦 我不怕麻烦yě bāng nǐ shěng le bù shǎo má fán wǒ bù pà má fáncũng bớt được không ít rắc rối cho huynh. Ta không sợ rắc rối,
2但是此事背后牵扯甚广dàn shì cǐ shì bèi hòu qiān chě shèn guǎngnhưng chuyện này liên lụy rộng quá,
3我是怕你冒险出头wǒ shì pà nǐ mào xiǎn chū tóuta sợ muội mạo hiểm ra mặt.

More Clips From Episode

Total 199 clips (Page 4 of 10)
先有劳展捕头 拿一些红线绳 红笔
HSK 3
0:03s
xiān yǒu láo zhǎn bǔ tóu ná yī xiē hóng xiàn shéng hóng bǐnhờ Triển bổ đầu lấy ít dây thừng đỏ, bút đỏ

殿下要这些物事有何用啊
HSK 7
0:03s
diàn xià yào zhè xiē wù shì yǒu hé yòng aĐiện hạ cần những thứ này để làm gì?

行凶人至今未留下任何线索
HSK 6
0:03s
xíng xiōng rén zhì jīn wèi liú xià rèn hé xiàn suǒĐến giờ kẻ hành hung vẫn không để lại manh mối gì,

说明此人行事 十分谨慎周密
HSK 7
0:03s
shuō míng cǐ rén xíng shì shí fēn jǐn shèn zhōu mìchứng tỏ người này hành động rất cẩn thận, tỉ mẩn.

这类人 通常会找自己熟悉的地方作案
HSK 5
0:03s
zhè lèi rén tōng cháng huì zhǎo zì jǐ shú xī de dì fāng zuò ànThông thường loại người này sẽ tìm nơi mình quen thuộc để gây án,

并提前计划好作案时间 作案路线
HSK 5
0:03s
bìng tí qián jì huà hǎo zuò àn shí jiān zuò àn lù xiànvà lên kế hoạch sẵn thời gian gây án, lộ trình gây án.

他仅隔半月就要作案一次 若是独立经营裁缝铺
HSK 7
0:03s
tā jǐn gé bàn yuè jiù yào zuò àn yī cì ruò shì dú lì jīng yíng cái féng pùChỉ cách nửa tháng hắn đã gây án một lần, nếu kinh doanh tiệm may một mình

不可能有时间 满京城地寻找受害人
HSK 7
0:03s
bù kě néng yǒu shí jiān mǎn jīng chéng dì xún zhǎo shòu hài rénthì không thể có thời gian tìm nạn nhân khắp kinh thành,

推算出他大致的行凶之处
HSK 7
0:03s
tuī suàn chū tā dà zhì de xíng xiōng zhī chùsuy luận ra nơi hành hung đại khái của hắn.

可是这三处相距并不近呢
HSK 3
0:03s
kě shì zhè sān chù xiāng jù bìng bù jìn neNhưng ba chỗ này cách nhau không gần đâu.

我朝三更宵禁 五更 开禁通行
HSK 5
0:03s
wǒ cháo sān gēng xiāo jìn wǔ gēng kāi jìn tōng xíngTriều ta giới nghiêm lúc canh ba, canh năm mở giới nghiêm cho đi lại.

背着近百来斤的尸身 一个时辰走四五里地
HSK 2
0:03s
bèi zhe jìn bǎi lái jīn de shī shēn yí gè shí chén zǒu sì wǔ lǐ dìvác thi thể gần năm mươi cân đi bốn, năm dặm trong một canh giờ

剩下的时间正好可以回到住所 休整开业
HSK 5
0:03s
shèng xià de shí jiān zhèng hǎo kě yǐ huí dào zhù suǒ xiū zhěng kāi yèthời gian còn lại vừa đủ có thể về chỗ ở, chuẩn bị mở cửa.

这片区域 距离每个抛尸地点 都在五里范围内
HSK 5
0:03s
zhè piàn qū yù jù lí měi gè pāo shī dì diǎn dōu zài wǔ lǐ fàn wéi nèiKhu vực này đều cách mỗi địa điểm vứt xác trong năm dặm.

这个区域里有哪些 带着楼梯的铺面
HSK 5
0:03s
zhè ge qū yù lǐ yǒu nǎ xiē dài zhe lóu tī de pù miàntrong khu vực này có những tiệm nào có cầu thang.

不过他的铺面 未必就是他自己的
HSK 6
0:03s
bù guò tā de pù miàn wèi bì jiù shì tā zì jǐ denhưng tiệm của hắn chưa chắc là của chính hắn.

在这周围 很有可能另有藏身之处
HSK 7
0:03s
zài zhè zhōu wéi hěn yǒu kě néng lìng yǒu cáng shēn zhī chùrất có thể có nơi ẩn náu khác ở xung quanh,

所有带楼梯的宅子都要查
HSK 4
0:03s
suǒ yǒu dài lóu tī de zhái zi dōu yào chávậy nên phải điều tra hết những căn nhà có cầu thang.

再过几个时辰 就是限期最后一天 拿着令牌
HSK 3
0:03s
zài guò jǐ gè shí chén jiù shì xiàn qī zuì hòu yī tiān ná zhe lìng páicòn mấy canh giờ nữa là ngày cuối của thời hạn rồi. Cầm lệnh bài này,

今天顾不了宵禁了 快去吧
HSK 6
0:03s
jīn tiān gù bù liǎo xiāo jìn le kuài qù bahôm nay mặc kệ giới nghiêm, mau đi đi.