Cách dùng "但是此事背后牵扯甚广" (dàn shì cǐ shì bèi hòu qiān chě shèn guǎng) trong hội thoại tiếng Trung
但是此事背后牵扯甚广
nhưng chuyện này liên lụy rộng quá,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
1:20
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也帮你省了不少麻烦 我不怕麻烦 | yě bāng nǐ shěng le bù shǎo má fán wǒ bù pà má fán | cũng bớt được không ít rắc rối cho huynh. Ta không sợ rắc rối, |
| 2▶ | 但是此事背后牵扯甚广 | dàn shì cǐ shì bèi hòu qiān chě shèn guǎng | nhưng chuyện này liên lụy rộng quá, |
| 3 | 我是怕你冒险出头 | wǒ shì pà nǐ mào xiǎn chū tóu | ta sợ muội mạo hiểm ra mặt. |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 9 of 10)
HSK 5
0:03s
shèng shàng wàn suì wàn ān xīn suì ān kāngThánh thượng vạn tuế vạn an, năm mới an khang.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
cǐ nǎi jīng zhào fǔ zhèng fǔ yǐn qīn zì suǒ xiě de jié àn zòu zhéĐây là tấu chương kết án do đích thân Trịnh phủ doãn của phủ Kinh Triệu viết.

HSK 7
0:03s
cǐ rén yīn zì yòu bèi shēng mǔ nüè dài ér là xià xīn jiékẻ này vì từ nhỏ đã bị mẫu thân ngược đãi nên bị ám ảnh tâm lý.

HSK 7
0:03s
zì jué jiān guǎn wù zhèng bù lì qǐng bì xià jiàng zuìtự thấy mình trông coi chứng cứ yếu kém, xin bệ hạ giáng tội.

HSK 2
0:03s
hǎo le dōu jiù zuò ba xiè fù huáng xiè bì xiàĐược rồi, về chỗ ngồi cả đi. - Tạ ơn phụ hoàng. - Tạ ơn bệ hạ.













