Cách dùng "好一个驱祟除晦" (hǎo yí gè qū suì chú huì) trong hội thoại tiếng Trung

hǎosuìchúhuì

Hay cho xua tà trừ xui.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
40:35
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1臣自当为陛下 驱祟除晦 以尽孝心 好chén zì dāng wèi bì xià qū suì chú huì yǐ jìn xiào xīn hǎoThần đương nhiên phải vì bệ hạ xua tà trừ xui để tròn chữ hiếu. Hay lắm.
2好一个驱祟除晦hǎo yí gè qū suì chú huìHay cho xua tà trừ xui.
3那朕nà zhènVậy trẫm

More Clips From Episode

Total 199 clips (Page 9 of 10)
将 此杯尽饮
HSK 6
0:03s
jiāng cǐ bēi jǐn yǐnhãy uống cạn chén này.

祈愿新岁安康
HSK 5
0:03s
qí yuàn xīn suì ān kāngCầu mong năm mới an khang.

陛下新岁安康
HSK 5
0:03s
bì xià xīn suì ān kāngBệ hạ năm mới an khang.

圣上 万岁万安 新岁安康
HSK 5
0:03s
shèng shàng wàn suì wàn ān xīn suì ān kāngThánh thượng vạn tuế vạn an, năm mới an khang.

把刚才那杯酒 给朕补上
HSK 3
0:03s
bǎ gāng cái nà bēi jiǔ gěi zhèn bǔ shàngUống bù chén rượu vừa nãy cho trẫm đi.

颇有 乃父之风啊
HSK 3
0:03s
pǒ yǒu nǎi fù zhī fēng aRất có phong thái của phụ thân ngươi đấy.

袁庆 再给睿王世子斟上
HSK 1
0:03s
yuán qìng zài gěi ruì wáng shì zi zhēn shàngViên Khánh, rót thêm cho thế tử Duệ vương.

心中实在难安哪
HSK 4
0:03s
xīn zhōng shí zài nán ān nǎthực sự khó mà yên lòng.

以安民心
HSK 5
0:03s
yǐ ān mín xīnđể dân chúng yên lòng.

臣才未敢上报
HSK 7
0:03s
chén cái wèi gǎn shàng bàonên thần không dám bẩm báo.

此乃京兆府郑府尹 亲自所写的结案奏折
HSK 7
0:03s
cǐ nǎi jīng zhào fǔ zhèng fǔ yǐn qīn zì suǒ xiě de jié àn zòu zhéĐây là tấu chương kết án do đích thân Trịnh phủ doãn của phủ Kinh Triệu viết.

还请 圣上御览
HSK 1
0:03s
hái qǐng shèng shàng yù lǎnMời Thánh thượng xem qua.

此人 因自幼被生母虐待 而落下心结
HSK 7
0:03s
cǐ rén yīn zì yòu bèi shēng mǔ nüè dài ér là xià xīn jiékẻ này vì từ nhỏ đã bị mẫu thân ngược đãi nên bị ám ảnh tâm lý.

臣自当肝脑涂地
HSK 4
0:03s
chén zì dāng gān nǎo tú dìthần cũng phải hết lòng hết dạ.

陛下 臣 还有一请罪奏折
HSK 1
0:03s
bì xià chén hái yǒu yī qǐng zuì zòu zhéBệ hạ, thần còn có một tấu sớ xin tội,

自觉监管物证不力 请陛下降罪
HSK 7
0:03s
zì jué jiān guǎn wù zhèng bù lì qǐng bì xià jiàng zuìtự thấy mình trông coi chứng cứ yếu kém, xin bệ hạ giáng tội.

折中所奏 句句属实
HSK 3
0:03s
zhé zhōng suǒ zòu jù jù shǔ shínhững gì viết trong tấu sớ đều là sự thật.

好了 都就坐吧 谢父皇 谢陛下
HSK 2
0:03s
hǎo le dōu jiù zuò ba xiè fù huáng xiè bì xiàĐược rồi, về chỗ ngồi cả đi. - Tạ ơn phụ hoàng. - Tạ ơn bệ hạ.

祝陛下新岁安康
HSK 4
0:03s
zhù bì xià xīn suì ān kāngChúc bệ hạ năm mới an khang.

咳得我胸口疼啊
HSK 4
0:03s
ké dé wǒ xiōng kǒu téng aHo đau ngực quá.