Cách dùng "九先生 大恩不言谢" (jiǔ xiān shēng dà ēn bù yán xiè) trong hội thoại tiếng Trung

jiǔxiānshēng ēnyánxiè

Cửu tiên sinh, ơn lớn không cảm tạ hết bằng lời.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
20:32
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1下官这就去写xià guān zhè jiù qù xiěHạ quan sẽ đi viết ngay.
2九先生 大恩不言谢jiǔ xiān shēng dà ēn bù yán xièCửu tiên sinh, ơn lớn không cảm tạ hết bằng lời.
3现在你要想想今晚宫宴的事了xiàn zài nǐ yào xiǎng xiǎng jīn wǎn gōng yàn de shì leBây giờ muội phải nghĩ đến chuyện tiệc cung đình tối nay đấy.

More Clips From Episode

Total 199 clips (Page 10 of 10)
不用不用 年年如此
HSK 5
0:03s
bù yòng bù yòng nián nián rú cǐKhông cần, không cần. Năm nào cũng vậy mà.

大过年的 不要惊动皇上
HSK 7
0:03s
dà guò nián de bú yào jīng dòng huáng shàngĐang năm mới, đừng kinh động đến Hoàng thượng.

我胸闷得要紧
HSK 7
0:03s
wǒ xiōng mēn dé yào jǐnTa tức ngực quá,

扶我出去透透气 是
HSK 5
0:03s
fú wǒ chū qù tòu tòu qì shìdìu ta ra ngoài cho thoáng. Vâng.

速去崇明殿 禀告圣上
HSK 1
0:03s
sù qù chóng míng diàn bǐng gào shèng shàngMau đến điện Sùng Minh bẩm báo với Thánh thượng.

呈大傩仪
HSK 7
0:03s
chéng dà nuó yíLễ cầu may.

这扮将军的 定是禁军出身 身手真是不错
HSK 7
0:03s
zhè bàn jiāng jūn de dìng shì jìn jūn chū shēn shēn shǒu zhēn shì bù cuòNgười đóng vai tướng quân kia chắc chắn xuất thân từ cấm quân. Thân thủ được quá.

这 这不是七郎吗
HSK 1
0:03s
zhè zhè bú shì qī láng maĐây... đây chẳng phải là thất lang sao?

陛下 清明在躬 仁孝遍物
HSK 3
0:03s
bì xià qīng míng zài gōng rén xiào biàn wùBệ hạ, lòng trong như ngọc, nhân hiếu vạn vật.

好一个驱祟除晦
HSK 6
0:03s
hǎo yí gè qū suì chú huìHay cho xua tà trừ xui.

免礼 谢陛下
HSK 6
0:03s
miǎn lǐ xiè bì xiàmiễn lễ. Tạ ơn bệ hạ.

臣妾遵旨 好
HSK 1
0:03s
chén qiè zūn zhǐ hǎoThần thiếp tuân chỉ. Được.

启禀陛下 太后 太后不好了
HSK 1
0:03s
qǐ bǐng bì xià tài hòu tài hòu bù hǎo leBẩm bệ hạ, Thái hậu... Thái hậu không ổn rồi.

太后怎得不好 突发疾病 那 那
HSK 6
0:03s
tài hòu zěn dé bù hǎo tū fā jí bìng nà nàThái hậu không ổn làm sao? Bệnh tình tái phát đột ngột. Vậy... vậy...

眼看着 便不成了
HSK 6
0:03s
yǎn kàn zhe biàn bù chéng leCó vẻ không ổn rồi ạ.

小碗儿 你去看看太后吧 她待我极好
HSK 4
0:03s
xiǎo wǎn ér nǐ qù kàn kàn tài hòu ba tā dài wǒ jí hǎoTiểu Uyển Nhi, muội đi thăm Thái hậu đi, người rất tốt với ta.

眼下情形不明 若贸然出手 恐遭人利用
HSK 7
0:03s
yǎn xià qíng xíng bù míng ruò mào rán chū shǒu kǒng zāo rén lì yòngTình hình hiện giờ chưa rõ, nếu tùy tiện ra tay e rằng sẽ bị người khác lợi dụng.

恐至民心不稳
HSK 7
0:03s
kǒng zhì mín xīn bù wěne rằng lòng dân sẽ không vững.

陛下 陛下 当以社稷为重啊
HSK 5
0:03s
bì xià bì xià dāng yǐ shè jì wèi zhòng aBệ hạ. Bệ hạ nên lấy xã tắc làm trọng.