Cách dùng "可不忍燕离 幼失怙恃" (kě bù rěn yàn lí yòu shī hù shì) trong hội thoại tiếng Trung
可不忍燕离 幼失怙恃
kě bù rěn yàn lí yòu shī hù shì
nhưng không nỡ để Yên Ly mồ côi từ nhỏ
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
9:19
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 严夫人本欲殉节 | yán fū rén běn yù xùn jié | Vốn dĩ Nghiêm phu nhân muốn tuẫn táng, |
| 2▶ | 可不忍燕离 幼失怙恃 | kě bù rěn yàn lí yòu shī hù shì | nhưng không nỡ để Yên Ly mồ côi từ nhỏ |
| 3 | 便婉拒了封赏 避世清修了 | biàn wǎn jù le fēng shǎng bì shì qīng xiū le | nên đã từ chối phong thưởng, thanh tu lánh đời. |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 1 of 10)
HSK 3
0:03s
qín gōng zi shì wǒ de mù liáo yǐ hòu hái qǐng chēng tā wèi jiǔ xiān shēngTần công tử là mưu sĩ của ta, sau này gọi huynh ấy cửu tiên sinh thì hơn.

HSK 2
0:03s
wǒ shuō liǎng gè shí chén jiù shì liǎng gè shí chénTa nói hai canh giờ thì là hai canh giờ,

HSK 6
0:03s
jiǔ xiān shēng bú shì shuō sǐ zhě yòng cān yīng gāi zài xiǎo diàn pù maKhông phải cửu tiên sinh nói hẳn là nạn nhân dùng bữa ở quán nhỏ à?

HSK 6
0:03s
yú shì jiāo guì shí cái yùn sòng tú zhōng nán miǎn huì yǒu sǔn shāngCá là nguyên liệu đắt đỏ, trên đường vận chuyển khó tránh khỏi hư hại,

HSK 4
0:03s
mài yú de yú fàn jiù huì bǎ nà xiē sǐ shāng de yú liú zhe zì jǐ chīngười bán cá sẽ giữ lại những con cá bị chết hay hư tổn để tự ăn

HSK 7
0:03s
wǒ xiān dài tā guàng yī quān yí gè shí chén jí kěta dẫn huynh ấy đi một vòng đã, một canh giờ là được.

HSK 7
0:03s
zhōng yǒng hóu wèi le xiāng zhù tài zi hái zhēn shì bù yí yú lìTrung Dũng hầu đúng là không tiếc sức mình để giúp Thái tử,

HSK 4
0:03s
yě bāng nǐ shěng le bù shǎo má fán wǒ bù pà má fáncũng bớt được không ít rắc rối cho huynh. Ta không sợ rắc rối,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
jīn rì nǐ yě jiàn le chéng wáng de zuǐ liǎnHôm nay muội cũng thấy bộ mặt của Thành vương rồi,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
gǎo bù hǎo jiù huì xiàn rù dǎng zhēng lún wèi tā rén de gōng jùlàm không tốt sẽ vướng vào tranh đấu đảng phái, trở thành công cụ của người khác.

HSK 3
0:03s
dàn nǐ fàng xīn wǒ huì xiǎo xīn xíng shì deNhưng huynh yên tâm, ta sẽ hành động cẩn thận,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jīn rì wǒ yǐ zài shèng shàng miàn qián guò le míng lùHôm nay ta đã nói rõ trước mặt Thánh thượng,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zěn me zhè me zǎo jiù lái le gǎn jǐn bǎ yī fú chuān hǎoSao huynh đến sớm thế? Mau mặc đồ tử tế vào.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
shì tú nán zhuāng jùn qiào hái shì yòu qù bàn àn leTại mặc đồ nam tuấn tú hay là lại đi điều tra án?