Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "担不起 担不起" (dān bù qǐ dān bù qǐ) trong hội thoại tiếng Trung

担不起 担不起

dān bù qǐ dān bù qǐ

Gánh không nổi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
33:48
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1担得起吗dān dé qǐ magánh vác nổi không?
2担不起 担不起dān bù qǐ dān bù qǐGánh không nổi.
3碰上你这种领导真是倒霉死pèng shàng nǐ zhè zhǒng lǐng dǎo zhēn shì dǎo méi sǐGặp phải loại lãnh đạo như anh đúng là xui xẻo.

More Clips From Episode

Total 188 clips (Page 1 of 10)
狗咬吕洞宾 不识好人心哪
HSK 6
0:03s
gǒu yǎo lǚ dòng bīn bù shí hǎo rén xīn nǎĐúng là làm ơn mắc oán.

我可能要跟大家说声抱歉
HSK 4
0:03s
wǒ kě néng yào gēn dà jiā shuō shēng bào qiànCó lẽ tôi phải gửi lời xin lỗi đến mọi người.

那首先呢 第四部分其实就是
HSK 4
0:03s
nà shǒu xiān ne dì sì bù fèn qí shí jiù shìĐầu tiên, phần thứ tư thực chất là

这事办得漂亮啊 发微信呢
HSK 3
0:03s
zhè shì bàn dé piào liàng a fā wēi xìn neChuyện này làm tốt lắm. Đang nhắn WeChat thôi.

比抢钱菲那点功重要多了
HSK 7
0:03s
bǐ qiǎng qián fēi nà diǎn gōng zhòng yào duō lequan trọng hơn tranh chút công trạng của Tiền Phi.

行了 别说了 签完赶紧发出去 别耽误时间
HSK 7
0:03s
xíng le bié shuō le qiān wán gǎn jǐn fā chū qù bié dān wù shí jiānĐược rồi, đừng nói nữa. Ký xong thì gửi ngay đi. Đừng làm mất thời gian.

我的策划 你那儿怎么会有
HSK 6
0:03s
wǒ de cè huà nǐ nà ér zěn me huì yǒuSao anh lại có bản kế hoạch của tôi?

既然已经体会到了 丢失文件的痛苦
HSK 5
0:03s
jì rán yǐ jīng tǐ huì dào le diū shī wén jiàn de tòng kǔCô đã tự mình nếm trải nỗi đau của việc làm mất tài liệu,

我不管你是手抄 拍照 还是转PDF再转Word
HSK 4
0:03s
wǒ bù guǎn nǐ shì shǒu chāo pāi zhào hái shì zhuǎn PDF zài zhuǎn WordTôi không cần biết cô chép tay, chụp ảnh, hay là chuyển từ PDF sang Word.

谁在侵犯谁的隐私啊
HSK 7
0:03s
shuí zài qīn fàn shéi de yǐn sī aAi xâm phạm riêng tư của ai hả?

这种恶趣味我帮你删了 删什么删
HSK 7
0:03s
zhè zhǒng è qù wèi wǒ bāng nǐ shān le shān shén me shānTôi xóa sở thích biến thái này hộ anh. Xóa cái gì mà xóa,

那明天我就发出去 全公司的人都看到
HSK 4
0:03s
nà míng tiān wǒ jiù fā chū qù quán gōng sī de rén dōu kàn dàoThế ngày mai tôi sẽ gửi cho toàn bộ công ty chiêm ngưỡng.

大哥 这里是公司 麻烦不要叫我房东大姐 还有
HSK 4
0:03s
dà gē zhè lǐ shì gōng sī má fán bú yào jiào wǒ fáng dōng dà jiě hái yǒuAnh trai à, đây là công ty. Làm ơn đừng gọi tôi là bà chị chủ nhà. Còn nữa,

希望你赶紧去找新的房子 尽快从我家搬出去
HSK 5
0:03s
xī wàng nǐ gǎn jǐn qù zhǎo xīn de fáng zi jǐn kuài cóng wǒ jiā bān chū qùhy vọng anh mau chóng đi tìm nhà mới, rồi dọn khỏi nhà tôi càng sớm càng tốt.

方总监 这是要故意消耗你的时间啊
HSK 6
0:03s
fāng zǒng jiān zhè shì yào gù yì xiāo hào nǐ de shí jiān aGiám đốc Phương cố ý bào mòn thời gian của cô đấy.

这是我们公司内部的事 就不劳烦你操心了吧
HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ men gōng sī nèi bù de shì jiù bù láo fán nǐ cāo xīn le baĐây là chuyện nội bộ công ty chúng tôi, không phiền anh phải bận tâm.

态度一百八十度的大转
HSK 4
0:03s
tài dù yī bǎi bā shí dù de dà zhuǎnquay ngoắt 180 độ

心直口快 常常也会被别人当枪使啊
HSK 6
0:03s
xīn zhí kǒu kuài cháng cháng yě huì bèi bié rén dāng qiāng shǐ athẳng thẳn, thật thà hay bị người khác lợi dụng.

我当时就是你的一杆枪是不是
HSK 7
0:03s
wǒ dāng shí jiù shì nǐ de yī gān qiāng shì bú shìKhi đó tôi chỉ là một khẩu súng trong tay anh thôi đúng không?

没少帮别的项目组整理底稿吧
HSK 5
0:03s
méi shǎo bāng bié de xiàng mù zǔ zhěng lǐ dǐ gǎo bacũng giúp các tổ dự án khác sắp xếp tài liệu gốc suốt.