Cách dùng "笃行致远" (dǔ xíng zhì yuǎn) trong hội thoại tiếng Trung

xíngzhìyuǎn

vững bước tiến xa,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
15:39
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1即使蹚过无数险滩 也会jí shǐ tāng guò wú shù xiǎn tān yě huìDẫu vượt ngàn ghềnh thác, vẫn sẽ
2笃行致远dǔ xíng zhì yuǎnvững bước tiến xa,
3不偏离方向bù piān lí fāng xiàngkhông lệch phương hướng.

More Clips From Episode

Total 188 clips (Page 4 of 10)
所以呢 没有房租压力 也没有房贷负担
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ ne méi yǒu fáng zū yā lì yě méi yǒu fáng dài fù dāncho nên không có áp lực thuê nhà, cũng chẳng có gánh nặng trả góp mua nhà.

但是我妈跟我说让我好好学习
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ mā gēn wǒ shuō ràng wǒ hǎo hǎo xué xínhưng mẹ tôi bảo tôi phải lo mà học hành

不要搞那些乱七八糟的事情 所以我也没有什么
HSK 7
0:03s
bú yào gǎo nà xiē luàn qī bā zāo de shì qíng suǒ yǐ wǒ yě méi yǒu shén međừng dính vào mấy chuyện yêu đương nhăng nhít. Thành ra tôi cũng không có

除了爱看我打游戏之外 别的跟我有关系吗
HSK 3
0:03s
chú le ài kàn wǒ dǎ yóu xì zhī wài bié de gēn wǒ yǒu guān xì matrừ việc anh thích xem tôi chơi game ra, còn lại có liên quan đến tôi không?

我觉得只要你能够 多认识我一些 多了解我一些
HSK 4
0:03s
wǒ jué de zhǐ yào nǐ néng gòu duō rèn shí wǒ yī xiē duō liǎo jiě wǒ yī xiēTôi nghĩ chỉ cần cô biết về tôi nhiều hơn, hiểu về tôi sâu hơn,

那喜欢我的几率就会大一些
HSK 2
0:03s
nà xǐ huān wǒ de jī lǜ jiù huì dà yī xiēnhư thế tỷ lệ thích tôi cũng sẽ lớn hơn.

你只是现在不喜欢我 说不定之后就会喜欢呢
HSK 5
0:03s
nǐ zhǐ shì xiàn zài bù xǐ huān wǒ shuō bù dìng zhī hòu jiù huì xǐ huān neChỉ là hiện tại cô chưa thích tôi thôi, biết đâu sau này lại thích thì sao.

也是我正式对你的拒绝
HSK 4
0:03s
yě shì wǒ zhèng shì duì nǐ de jù juécũng là lời từ chối chính thức của tôi dành cho anh.

所以以后 请你不要再来骚扰我了
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ yǐ hòu qǐng nǐ bú yào zài lái sāo rǎo wǒ leCho nên sau này, làm ơn đừng đến làm phiền tôi nữa.

剩下的你打包回去 跟你妈一块吃吧
HSK 5
0:03s
shèng xià de nǐ dǎ bāo huí qù gēn nǐ mā yī kuài chī baChỗ còn thừa anh gói mang về đi, về ăn cùng với mẹ anh.

行了 别喝了 一会儿又过敏了
HSK 5
0:03s
xíng le bié hē le yī huì er yòu guò mǐn leThôi được rồi, đừng uống nữa. Lát nữa lại dị ứng bây giờ.

大哥 你赶紧给他想想办法吧
HSK 4
0:03s
dà gē nǐ gǎn jǐn gěi tā xiǎng xiǎng bàn fǎ baAnh, anh mau nghĩ cách giúp nó đi.

那个女孩不是你房东的闺蜜吗
HSK 4
0:03s
nà ge nǚ hái bú shì nǐ fáng dōng de guī mì maCô gái đó chẳng phải là bạn thân của chủ nhà anh sao?

已经指望不上了 他已经不是
HSK 7
0:03s
yǐ jīng zhǐ wàng bù shàng le tā yǐ jīng bú shìkhông trông mong gì được đâu. Cậu ta đã không còn là

全都包在我身上好吗 妹子我给你安排
HSK 4
0:03s
quán dōu bāo zài wǒ shēn shàng hǎo ma mèi zi wǒ gěi nǐ ān páicứ để tôi gánh. Em sắp xếp cho anh cô khác.

你上哪儿去 你都喝了这么多了 我去打游戏去
HSK 3
0:03s
nǐ shàng nǎ ér qù nǐ dōu hē le zhè me duō le wǒ qù dǎ yóu xì qùCậu còn đi đâu nữa? Cậu đã uống nhiều lắm rồi. Tôi đi cày game đây.

我能披荆斩棘 建功立业 最重要的是
HSK 3
0:03s
wǒ néng pī jīng zhǎn jí jiàn gōng lì yè zuì zhòng yào de shìtôi có thể vượt mọi chông gai, kiến công lập nghiệp. Quan trọng nhất là

这孩子什么时候能长大呀
HSK 5
0:03s
zhè hái zi shén me shí hòu néng zhǎng dà yaThằng bé này bao giờ mới chịu lớn đây?

这么好现在对我 还给我煮粥
HSK 6
0:03s
zhè me hǎo xiàn zài duì wǒ huán gěi wǒ zhǔ zhōuSao bây giờ lại tốt với tôi thế, còn nấu cháo cho tôi.

我是给赵德煮的 他胃不是不好吗
HSK 5
0:03s
wǒ shì gěi zhào dé zhǔ de tā wèi bú shì bù hǎo maTôi nấu cho Triệu Đức đấy. Dạ dày của anh ấy không tốt.