Cách dùng "可能我饿的时间太长了吧" (kě néng wǒ è de shí jiān tài zhǎng le ba) trong hội thoại tiếng Trung
可能我饿的时间太长了吧
Chắc là do anh để bụng đói lâu quá.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
19:14
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么了 看起来脸色不太好啊 有吗 | zěn me le kàn qǐ lái liǎn sè bù tài hǎo a yǒu ma | Anh sao vậy? Sắc mặt anh trông không được tốt lắm. Có ư? |
| 2▶ | 可能我饿的时间太长了吧 | kě néng wǒ è de shí jiān tài zhǎng le ba | Chắc là do anh để bụng đói lâu quá. |
| 3 | 怪我喽 没有 走走走 带你吃好吃的去 | guài wǒ lóu méi yǒu zǒu zǒu zǒu dài nǐ chī hǎo chī de qù | Đổ tại em ư? Không có. Đi thôi, anh dẫn em đi ăn món ngon. |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s
bù kě néng wǒ shuì jiào cóng lái dōu bù dǎ hū lū deKhông thể nào. Tôi ngủ chưa từng ngáy.

HSK 4
0:03s
rú guǒ nǐ xià yī cì hái gǎn ràng wǒ bāng nǐ xǐ càiNếu như lần sau cô vẫn dám bắt tôi rửa rau giúp cô,

HSK 3
0:03s
wǒ xǐ yī fú de shí hòu ne rán hòu děng wǒ yī chū lái yī kànLúc tôi đang giặt quần áo, sau đó đến lúc tôi ra xem,

HSK 4
0:03s
nà ge xǐ yī jī jiù shì méi shén me jiù shì yì chū lái diǎn shuǐ láithì máy giặt đã… Không có gì. Chỉ bị tràn chút nước thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bú shì bú shì nǐ tīng wǒ jiě shì wǒ hèn sǐ nǐ la tīng wǒ jiě shì nà geƠ, để tôi giải thích. Tôi hận chết anh! Nghe tôi giải thích, cái đó…

HSK 4
0:03s
wǒ yǔn xǔ nǐ zài wǒ miàn qián zuò fù èr dài de mèngtôi cho phép anh mơ làm con nhà giàu ở trước mặt tôi.
