Cách dùng "你发什么呢 发什么呢" (nǐ fā shén me ne fā shén me ne) trong hội thoại tiếng Trung

shénmene shénmene

Anh đang nhắn gì đấy? Gửi cái gì đấy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
40:55
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谁能不喜欢啊shuí néng bù xǐ huān a(ai mà chẳng thích cho được.)
2你发什么呢 发什么呢nǐ fā shén me ne fā shén me neAnh đang nhắn gì đấy? Gửi cái gì đấy?
3别发了bié fā leĐừng gửi nữa!

More Clips From Episode

Total 188 clips (Page 5 of 10)
我是给赵德煮的 他胃不是不好吗
HSK 5
0:03s
wǒ shì gěi zhào dé zhǔ de tā wèi bú shì bù hǎo maTôi nấu cho Triệu Đức đấy. Dạ dày của anh ấy không tốt.

然后我就正好煮粥 就顺手了
HSK 7
0:03s
rán hòu wǒ jiù zhèng hǎo zhǔ zhōu jiù shùn shǒu leVừa hay đang nấu cháo nên tiện thể.

这叫专门特意量身定制
HSK 6
0:03s
zhè jiào zhuān mén tè yì liàng shēn dìng zhìĐây là cố ý làm riêng thì có.

赵德人家现在是事业上升期 你可别打他主意
HSK 6
0:03s
zhào dé rén jiā xiàn zài shì shì yè shàng shēng qī nǐ kě bié dǎ tā zhǔ yìTriệu Đức đang trong giai đoạn sự nghiệp thăng tiến, cô đừng dòm ngó cậu ta.

你说什么呢 恶心 你以为谁都跟你一样
HSK 6
0:03s
nǐ shuō shén me ne ě xīn nǐ yǐ wéi shéi dōu gēn nǐ yī yàngAnh nói gì thế hả? Ghê tởm. Anh tưởng ai cũng giống anh,

再说了 我也教了你不少吧
HSK 4
0:03s
zài shuō le wǒ yě jiào le nǐ bù shǎo baHơn nữa, tôi cũng chỉ dạy cho cô không ít đấy.

好歹是你师父吧
HSK 7
0:03s
hǎo dǎi shì nǐ shī fù baDù sao cũng là thầy của cô.

我还以为你专门给我熬的呢
HSK 7
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ zhuān mén gěi wǒ áo de neTôi cứ tưởng cô cố tình ninh cháo cho tôi cơ đấy.

算你还有点良心
HSK 7
0:03s
suàn nǐ hái yǒu diǎn liáng xīnXem ra cô vẫn còn chút lương tâm.

孺子可教也
HSK 1
0:03s
rú zǐ kě jiào yěTrẻ nhỏ dễ dạy.

做多了给你 免得浪费
HSK 7
0:03s
zuò duō le gěi nǐ miǎn de làng fèiLỡ nấu nhiều quá nên đưa cho anh, đỡ lãng phí.

懂 怕浪费是主要原因
HSK 4
0:03s
dǒng pà làng fèi shì zhǔ yào yuán yīnHiểu rồi, sợ lãng phí là nguyên nhân chủ yếu.

方总监让我跟着写招股书了
HSK 5
0:03s
fāng zǒng jiān ràng wǒ gēn zhe xiě zhāo gǔ shū leGiám đốc Phương cho tôi cùng viết bản cáo bạch rồi.

你看 我就说吧 我们房东出师必捷
HSK 5
0:03s
nǐ kàn wǒ jiù shuō ba wǒ men fáng dōng chū shī bì jiéCô nhìn xem, tôi đã nói rồi mà. Chủ nhà của chúng ta một khi ra quân chắc chắn sẽ thắng lợi,

还是为师教导有方啊
HSK 3
0:03s
hái shì wèi shī jiào dǎo yǒu fāng avẫn do người làm thầy này dạy dỗ có phương pháp.

未来一周的掌勺机会呢 我就赐给你了
HSK 5
0:03s
wèi lái yī zhōu de zhǎng sháo jī huì ne wǒ jiù cì gěi nǐ leCơ hội đứng bếp nấu nướng trong vòng một tuần tới, tôi ban tặng cho cô.

居功自傲 趁火打劫
HSK 7
0:03s
jū gōng zì ào chèn huǒ dǎ jiéKể công tự kiêu, đục nước béo cò.

我没钱买菜 伺候不了你这个大型犬
HSK 7
0:03s
wǒ méi qián mǎi cài cì hòu bù liǎo nǐ zhè ge dà xíng quǎnTôi không có tiền mua thức ăn, không hầu hạ nổi loại chó lớn như anh.

什么时候这里边的钱用光了
HSK 1
0:03s
shén me shí hòu zhè lǐ biān de qián yòng guāng lekhi nào xài hết chỗ tiền trong này

你就再也不用为我做饭了
HSK 3
0:03s
nǐ jiù zài yě bù yòng wèi wǒ zuò fàn lecô không cần nấu cơm cho tôi nữa.