Cách dùng "我跟你说个事 一会儿 等一下吧" (wǒ gēn nǐ shuō gè shì yī huì er děng yí xià ba) trong hội thoại tiếng Trung
我跟你说个事 一会儿 等一下吧
Tôi nói với anh một chuyện. - Lát nữa… - Đợi chút đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
34:59
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我还是让他有个心理准备吧 | wǒ hái shì ràng tā yǒu gè xīn lǐ zhǔn bèi ba | (Nên để anh ấy có sự chuẩn bị tâm lý trước.) |
| 2▶ | 我跟你说个事 一会儿 等一下吧 | wǒ gēn nǐ shuō gè shì yī huì er děng yí xià ba | Tôi nói với anh một chuyện. - Lát nữa… - Đợi chút đi. |
| 3 | 人家马上到了 一会儿再说啊 坐 | rén jiā mǎ shàng dào le yī huì er zài shuō a zuò | Người ta sắp tới rồi. Lát nữa nói sau. Ngồi đi. |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 6 of 10)
HSK 6
0:03s
shī fù zěn me huì zhàn tú ér de pián yi ne shì bú shìSao thầy có thể lợi dụng đồ đệ của mình chứ, đúng không nào?

HSK 4
0:03s
dōu shì zhè ge xiǎo gū niáng de zhào piān nà kěn dìng jiù shì tā duì duì duìToàn là ảnh của cô bé này thôi. Thế thì chắc chắn rồi. Đúng vậy.

HSK 4
0:03s
yǎn yuán jiù tǎo yàn le yǎn yuán yǎn yuán dà jūnDiễn viên à, tôi ghét diễn viên. Diễn viên? Đại Quân…

HSK 7
0:03s
dà jūn bù jiù gèng nán le ma duì ya dà jūn yào shòu kǔ le yaChẳng phải càng khó sống hơn sao? Đúng vậy, Đại Quân sắp phải chịu khổ rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
dǎ dòu dì zhǔ bú shì gōng zuò ba yī huì wǒ yào wǔ xiū deChơi Đấu Địa Chủ đâu phải công việc? Lát nữa tôi phải nghỉ trưa.

HSK 3
0:03s
nǐ bù cān jiā wǒ men jiù shǎo yí gè rénCô mà không tham gia, bọn tôi sẽ thiếu mất một người.

HSK 7
0:03s
pèng shàng nǐ zhè zhǒng lǐng dǎo zhēn shì dǎo méi sǐGặp phải loại lãnh đạo như anh đúng là xui xẻo.

HSK 5
0:03s
fāng zǒng jiān shān lì fāng jiǔ diàn jí tuán zuì dà de gōng huò shāng guò lái leGiám đốc Phương. Nhà cung ứng lớn nhất của Tập đoàn khách sạn Sam Lập Phương đã đến.

HSK 5
0:03s
nà tā yào kàn dào guì lí lí huì yǒu shén me fǎn yìng a(Nếu anh ấy thấy Quế Lê Lê) (sẽ phản ứng thế nào đây?)









