Cách dùng "亦非最近过得好吗" (yì fēi zuì jìn guò dé hǎo ma) trong hội thoại tiếng Trung

fēizuìjìnguòhǎoma

(Quế Lê Lê: Diệc Phi có khỏe không?) Diệc Phi có khỏe không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
39:53
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1钱菲qián fēiTiền Phi.
2亦非最近过得好吗yì fēi zuì jìn guò dé hǎo ma(Quế Lê Lê: Diệc Phi có khỏe không?) Diệc Phi có khỏe không?
3你就说是不是吧nǐ jiù shuō shì bú shì baCô nói xem có đúng không nào?

More Clips From Episode

Total 188 clips (Page 7 of 10)
我的天哪 真是不敢想象
HSK 7
0:03s
wǒ de tiān nǎ zhēn shì bù gǎn xiǎng xiàng(Ôi trời, thật không dám tưởng tượng.)

我要不要提前跟他打个招呼
HSK 4
0:03s
wǒ yào bù yào tí qián gēn tā dǎ gè zhāo hū(Hay mình đánh tiếng trước với anh ấy nhỉ?)

我跟你说个事 一会儿 等一下吧
HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō gè shì yī huì er děng yí xià baTôi nói với anh một chuyện. - Lát nữa… - Đợi chút đi.

人家马上到了 一会儿再说啊 坐
HSK 6
0:03s
rén jiā mǎ shàng dào le yī huì er zài shuō a zuòNgười ta sắp tới rồi. Lát nữa nói sau. Ngồi đi.

这是我们公司的 董事长助理
HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ men gōng sī de dǒng shì zhǎng zhù lǐĐây là trợ lý chủ tịch của công ty chúng tôi.

大家好 我叫桂黎黎 今天牛董事长
HSK 7
0:03s
dà jiā hǎo wǒ jiào guì lí lí jīn tiān niú dǒng shì zhǎngChào mọi người, tôi là Quế Lê Lê. Hôm nay chủ tịch Ngưu

因为有一些突发情况没能来
HSK 6
0:03s
yīn wèi yǒu yī xiē tū fā qíng kuàng méi néng láicó một số việc đột xuất nên không đến được,

所以就让我代表他跟大家见面
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ jiù ràng wǒ dài biǎo tā gēn dà jiā jiàn miànvì vậy tôi thay mặt ông ấy đến gặp mọi người.

我是置中建投的李亦非 欢迎你们
HSK 3
0:03s
wǒ shì zhì zhōng jiàn tóu de lǐ yì fēi huān yíng nǐ menTôi là Lý Diệc Phi của Đầu Tư Trí Trung. Hoan nghênh các vị.

供货流程介绍啊
HSK 6
0:03s
gōng huò liú chéng jiè shào aVề phần giới thiệu quy trình cung ứng sản phẩm,

市场运作部 供应 质检 财务
HSK 6
0:03s
shì chǎng yùn zuò bù gōng yìng zhì jiǎn cái wùbộ phận vận hành thị trường, cung ứng, kiểm định chất lượng, tài chính…

举手投足每一个动作
HSK 4
0:03s
jǔ shǒu tóu zú měi yí gè dòng zuò(Mỗi cử chỉ, động tác của anh ấy)

就像计算好角度一样
HSK 5
0:03s
jiù xiàng jì suàn hǎo jiǎo dù yī yàng(cứ như đã được tính toán góc độ vậy.)

我真是低估了李亦非的情商
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì dī gū le lǐ yì fēi de qíng shāng(Mình đúng là đã đánh giá thấp EQ của Lý Diệc Phi rồi.)

只以为他事多 任性 脾气大
HSK 7
0:03s
zhǐ yǐ wéi tā shì duō rèn xìng pí qì dà(Cứ ngỡ anh ta chỉ là kẻ lắm chuyện, tùy hứng, hay nổi cáu.)

可他真是比谁都腹黑
HSK 7
0:03s
kě tā zhēn shì bǐ shéi dōu fù hēi(Nhưng anh ta thật sự thâm sâu hơn bất kỳ ai.)

怪不得今天这么优雅
HSK 7
0:03s
guài bù dé jīn tiān zhè me yōu yǎ(Thảo nào hôm nay lại lịch lãm thế.)

最能让前任伤心留恋 后悔
HSK 7
0:03s
zuì néng ràng qián rèn shāng xīn liú liàn hòu huǐ(sẽ càng khiến người yêu cũ đau lòng, lưu luyến và hối hận nhất.)

今天的会议内容大致就是这样
HSK 6
0:03s
jīn tiān de huì yì nèi róng dà zhì jiù shì zhè yàngNội dung cuộc họp hôm nay đại khái là như vậy.

杉立方酒店集团 给大家提供了午饭
HSK 4
0:03s
shān lì fāng jiǔ diàn jí tuán gěi dà jiā tí gōng le wǔ fànTập đoàn khách sạn Sam Lập Phương có chuẩn bị bữa trưa cho mọi người,