Cách dùng "兵法不会 但咱当过兵" (bīng fǎ bú huì dàn zán dāng guò bīng) trong hội thoại tiếng Trung
兵法不会 但咱当过兵
bīng fǎ bú huì dàn zán dāng guò bīng
Binh pháp tôi không rành, nhưng tôi từng đi lính.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
13:17
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还懂兵法呢 知道雪中送炭 | hái dǒng bīng fǎ ne zhī dào xuě zhōng sòng tàn | Còn hiểu binh pháp nữa, biết "tặng than ngày tuyết". |
| 2▶ | 兵法不会 但咱当过兵 | bīng fǎ bú huì dàn zán dāng guò bīng | Binh pháp tôi không rành, nhưng tôi từng đi lính. |
| 3 | 听从命令 服从指挥 | tīng cóng mìng lìng fú cóng zhǐ huī | Tuân lệnh, phục tùng chỉ huy. |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 3 of 8)
HSK 6
0:03s
tā yě bú huì gēn wǒ lí hūn ma tuán zhǎng nǐ bāng bāng máng hǎo bùcô ấy đã không ly hôn với tôi. Đoàn trưởng, giúp tôi được không?

HSK 7
0:03s
zhǐ yào bù lí hūn ràng wǒ gàn shá dōu xíng ne hú shuō ne maChỉ cần không ly hôn, bảo tôi làm gì cũng được. Nói bậy.

HSK 5
0:03s
zhè lí bù lí hūn zài nǎ ér gāi lí dōu yào lí neChuyện ly hôn hay không, ở đâu đáng ly thì cũng phải ly.

HSK 6
0:03s
bú shì nǐ dào le shěng tuán jiù yào lí hūn de ma duì bú duìĐâu phải đến đoàn tỉnh là phải ly hôn? Đúng không?

HSK 2
0:03s
nǐ zhè wá néng bù néng ràng yī xià tuán zhǎng tuán zhǎngCậu nhóc này, tránh ra được không? Đoàn trưởng, đoàn trưởng.

HSK 5
0:03s
nǐ bú yào lā wǒ nǐ zài lā wǒ wǒ jiù bào jǐng leĐừng có kéo tôi. Còn kéo nữa là tôi báo công an đấy.

HSK 1
0:03s
tuán zhǎng bāng bāng máng ba tuán zhǎng bǎ mén guān shàngĐoàn trưởng, giúp tôi với, đoàn trưởng. Đóng cửa lại.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
zǒu bú shì yǒu shá kàn de tuán zhǎng yǒu shá kàn de shàng bān leĐi đi. Không phải. Có gì mà xem. Đoàn trưởng. Có gì mà xem. Đi làm việc đi.

HSK 4
0:03s
fēng dǎo zhè hái yǒu wán méi wán le hái pái bù pái leĐạo diễn Phong. Còn không chịu thôi à? Còn tập nữa hay không?

HSK 6
0:03s
yào bù ràng tā xiān xià qù xiē xiē wǒ lái dǐng yī xià neHay để cô ấy xuống nghỉ trước, em lên thay một chút nhé.

HSK 5
0:03s
nǐ dǔ zi bù néng kōng zhe nǐ kōng zhe gèng nán shòu wèi shàngBụng không thể để trống được. Để trống càng khó chịu, đau dạ dày.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
diàn bào dōu gěi dǎ guò qù le zán bù néng gāng yī lái jiù gěi rén chí dàoĐiện báo cũng đã gửi đi. Mới đến không thể để người ta chờ.

HSK 6
0:03s
yǐng xiǎng bù hǎo me má dá ma ( méi wèn tí ) qín é nòng shá qùẢnh hưởng không tốt. Không vấn đề gì đâu. Tần Nga, đi đâu vậy?




