Cách dùng "兵法不会 但咱当过兵" (bīng fǎ bú huì dàn zán dāng guò bīng) trong hội thoại tiếng Trung
兵法不会 但咱当过兵
Binh pháp tôi không rành, nhưng tôi từng đi lính.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
13:17
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还懂兵法呢 知道雪中送炭 | hái dǒng bīng fǎ ne zhī dào xuě zhōng sòng tàn | Còn hiểu binh pháp nữa, biết "tặng than ngày tuyết". |
| 2▶ | 兵法不会 但咱当过兵 | bīng fǎ bú huì dàn zán dāng guò bīng | Binh pháp tôi không rành, nhưng tôi từng đi lính. |
| 3 | 听从命令 服从指挥 | tīng cóng mìng lìng fú cóng zhǐ huī | Tuân lệnh, phục tùng chỉ huy. |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 6 of 8)
HSK 3
0:03s
nǐ zhè me dà gè cháng ān chéng bǎ nǐ hái zhù bù xià maCả một thành Trường An to thế này, chẳng lẽ không chứa nổi cô sao?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
hēi gē nòng yī pán ba bù nòng bù nòng bù nòngAnh Hắc, làm một đĩa đi. Khỏi, khỏi, khỏi.

HSK 6
0:03s
zuì jìn chá dé yán má jiāng guǎn xiǎo xīn diǎnDạo này kiểm tra gắt lắm. Quán mạt chược, cẩn thận đấy.

HSK 5
0:03s
chōu yī gēn bù chōu bù chōu bù chōu ná zhe bù bù bùHút một điếu. Không hút, không hút. Cầm lấy đi. Không, không, không.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
dōu méi yì si le nà nǐ hái jǔ gè nà zhàn nà ér gàn shá neChán hết cả rồi. Vậy cậu còn giơ làm gì? Đứng đó làm gì?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xiān xún gè dì fāng jīn tiān wǎn shàng zán còu hé yī wǎn shàngTrước tìm chỗ đã. Tối nay tạm bợ một đêm.

HSK 4
0:03s
zuò wèi zài qián tou měi dé hěn gēn zhe zǒuChỗ ngồi ở phía trước, đẹp lắm. Đi theo cậu.

HSK 7
0:03s
guài bù dé zhè tuán lǐ méi rén ne dōu pǎo zhè ér lái leThảo nào trong đoàn chẳng có ai. Đều chạy hết qua đây rồi.

HSK 4
0:03s







