Cách dùng "冰棍 卖冰棍" (bīng gùn mài bīng gùn) trong hội thoại tiếng Trung
冰棍 卖冰棍
Kem đây, ai mua kem không!
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
26:20
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 叫啥都是我 拿馍都堵不上你的嘴呢 | jiào shá dōu shì wǒ ná mó dōu dǔ bù shàng nǐ de zuǐ ne | Gọi gì thì cũng là em thôi. Nhét bánh cũng chẳng bịt được mồm anh. |
| 2▶ | 冰棍 卖冰棍 | bīng gùn mài bīng gùn | Kem đây, ai mua kem không! |
| 3 | 卖冰棍喽 | mài bīng gùn lóu | Bán kem đây! |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 6 of 8)
HSK 3
0:03s
nǐ zhè me dà gè cháng ān chéng bǎ nǐ hái zhù bù xià maCả một thành Trường An to thế này, chẳng lẽ không chứa nổi cô sao?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
hēi gē nòng yī pán ba bù nòng bù nòng bù nòngAnh Hắc, làm một đĩa đi. Khỏi, khỏi, khỏi.

HSK 6
0:03s
zuì jìn chá dé yán má jiāng guǎn xiǎo xīn diǎnDạo này kiểm tra gắt lắm. Quán mạt chược, cẩn thận đấy.

HSK 5
0:03s
chōu yī gēn bù chōu bù chōu bù chōu ná zhe bù bù bùHút một điếu. Không hút, không hút. Cầm lấy đi. Không, không, không.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
dōu méi yì si le nà nǐ hái jǔ gè nà zhàn nà ér gàn shá neChán hết cả rồi. Vậy cậu còn giơ làm gì? Đứng đó làm gì?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xiān xún gè dì fāng jīn tiān wǎn shàng zán còu hé yī wǎn shàngTrước tìm chỗ đã. Tối nay tạm bợ một đêm.

HSK 4
0:03s
zuò wèi zài qián tou měi dé hěn gēn zhe zǒuChỗ ngồi ở phía trước, đẹp lắm. Đi theo cậu.

HSK 7
0:03s
guài bù dé zhè tuán lǐ méi rén ne dōu pǎo zhè ér lái leThảo nào trong đoàn chẳng có ai. Đều chạy hết qua đây rồi.

HSK 4
0:03s







