Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "长安小吃多得很" (cháng ān xiǎo chī duō dé hěn) trong hội thoại tiếng Trung

长安小吃多得很

cháng ān xiǎo chī duō dé hěn

Trường An có nhiều món ăn vặt lắm.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
39:27
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1再往前走 那就是回民街zài wǎng qián zǒu nà jiù shì huí mín jiēĐi tiếp về phía trước chính là phố Hồi Dân.
2长安小吃多得很cháng ān xiǎo chī duō dé hěnTrường An có nhiều món ăn vặt lắm.
3回民街占一半huí mín jiē zhàn yí bànPhố Hồi Dân chiếm một nửa rồi.

More Clips From Episode

Total 150 clips (Page 3 of 8)
团长 这事情不解决 我的工作就干不成嘛
HSK 6
0:03s
tuán zhǎng zhè shì qíng bù jiě jué wǒ de gōng zuò jiù gàn bù chéng maĐoàn trưởng, chuyện này không giải quyết, thì tôi không làm việc nổi.
她也不会跟我离婚嘛 团长 你帮帮忙好不
HSK 6
0:03s
tā yě bú huì gēn wǒ lí hūn ma tuán zhǎng nǐ bāng bāng máng hǎo bùcô ấy đã không ly hôn với tôi. Đoàn trưởng, giúp tôi được không?
只要不离婚 让我干啥都行呢 胡说呢嘛
HSK 7
0:03s
zhǐ yào bù lí hūn ràng wǒ gàn shá dōu xíng ne hú shuō ne maChỉ cần không ly hôn, bảo tôi làm gì cũng được. Nói bậy.
这离不离婚 在哪儿该离都要离呢
HSK 5
0:03s
zhè lí bù lí hūn zài nǎ ér gāi lí dōu yào lí neChuyện ly hôn hay không, ở đâu đáng ly thì cũng phải ly.
不是你到了省团就要离婚的嘛 对不对
HSK 6
0:03s
bú shì nǐ dào le shěng tuán jiù yào lí hūn de ma duì bú duìĐâu phải đến đoàn tỉnh là phải ly hôn? Đúng không?
你这娃能不能让一下 团长 团长
HSK 2
0:03s
nǐ zhè wá néng bù néng ràng yī xià tuán zhǎng tuán zhǎngCậu nhóc này, tránh ra được không? Đoàn trưởng, đoàn trưởng.
你不要拉我 你再拉我 我就报警了
HSK 5
0:03s
nǐ bú yào lā wǒ nǐ zài lā wǒ wǒ jiù bào jǐng leĐừng có kéo tôi. Còn kéo nữa là tôi báo công an đấy.
团长 帮帮忙吧 团长 把门关上
HSK 1
0:03s
tuán zhǎng bāng bāng máng ba tuán zhǎng bǎ mén guān shàngĐoàn trưởng, giúp tôi với, đoàn trưởng. Đóng cửa lại.
不要让闲杂人员进来 放心
HSK 4
0:03s
bú yào ràng xián zá rén yuán jìn lái fàng xīnĐừng để người ngoài vào. Yên tâm.
走 不是 有啥看的 团长 有啥看的 上班了
HSK 2
0:03s
zǒu bú shì yǒu shá kàn de tuán zhǎng yǒu shá kàn de shàng bān leĐi đi. Không phải. Có gì mà xem. Đoàn trưởng. Có gì mà xem. Đi làm việc đi.
封导 这还有完没完了 还排不排了
HSK 4
0:03s
fēng dǎo zhè hái yǒu wán méi wán le hái pái bù pái leĐạo diễn Phong. Còn không chịu thôi à? Còn tập nữa hay không?
要不让她先下去歇歇 我来顶一下呢
HSK 6
0:03s
yào bù ràng tā xiān xià qù xiē xiē wǒ lái dǐng yī xià neHay để cô ấy xuống nghỉ trước, em lên thay một chút nhé.
你肚子不能空着 你空着更难受 胃上
HSK 5
0:03s
nǐ dǔ zi bù néng kōng zhe nǐ kōng zhe gèng nán shòu wèi shàngBụng không thể để trống được. Để trống càng khó chịu, đau dạ dày.
这都没啥吃呢
HSK 1
0:03s
zhè dōu méi shá chī nechẳng có gì để ăn.
咱们这样是不是太过分了
HSK 5
0:03s
zán men zhè yàng shì bú shì tài guò fèn leMình làm vậy có quá đáng không?
这咱离长安还有多远呢
HSK 2
0:03s
zhè zán lí cháng ān hái yǒu duō yuǎn neCòn cách Trường An bao xa nữa?
长安咱熟 到时候 我安排
HSK 4
0:03s
cháng ān zán shú dào shí hòu wǒ ān páiTrường An tôi rành mà. Đến lúc đó, tôi sắp xếp.
电报都给打过去了 咱不能刚一来就给人迟到
HSK 3
0:03s
diàn bào dōu gěi dǎ guò qù le zán bù néng gāng yī lái jiù gěi rén chí dàoĐiện báo cũng đã gửi đi. Mới đến không thể để người ta chờ.
影响不好 么麻达嘛(没问题) 秦娥 弄啥去
HSK 6
0:03s
yǐng xiǎng bù hǎo me má dá ma ( méi wèn tí ) qín é nòng shá qùẢnh hưởng không tốt. Không vấn đề gì đâu. Tần Nga, đi đâu vậy?
这路我熟 你回来
HSK 4
0:03s
zhè lù wǒ shú nǐ huí láiĐường này tôi rành. Cậu quay lại đây.