Cách dùng "给开个门嘛 弄啥的" (gěi kāi gè mén ma nòng shá de) trong hội thoại tiếng Trung
给开个门嘛 弄啥的
Mở cửa giúp một cái đi ạ Làm gì đấy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
28:31
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 师傅 | shī fù | Bác ơi |
| 2▶ | 给开个门嘛 弄啥的 | gěi kāi gè mén ma nòng shá de | Mở cửa giúp một cái đi ạ Làm gì đấy? |
| 3 | 进个车 | jìn gè chē | Cho xe vào ạ |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 3 of 8)
HSK 6
0:03s
tuán zhǎng zhè shì qíng bù jiě jué wǒ de gōng zuò jiù gàn bù chéng maĐoàn trưởng, chuyện này không giải quyết, thì tôi không làm việc nổi.

HSK 6
0:03s
tā yě bú huì gēn wǒ lí hūn ma tuán zhǎng nǐ bāng bāng máng hǎo bùcô ấy đã không ly hôn với tôi. Đoàn trưởng, giúp tôi được không?

HSK 7
0:03s
zhǐ yào bù lí hūn ràng wǒ gàn shá dōu xíng ne hú shuō ne maChỉ cần không ly hôn, bảo tôi làm gì cũng được. Nói bậy.

HSK 5
0:03s
zhè lí bù lí hūn zài nǎ ér gāi lí dōu yào lí neChuyện ly hôn hay không, ở đâu đáng ly thì cũng phải ly.

HSK 6
0:03s
bú shì nǐ dào le shěng tuán jiù yào lí hūn de ma duì bú duìĐâu phải đến đoàn tỉnh là phải ly hôn? Đúng không?

HSK 2
0:03s
nǐ zhè wá néng bù néng ràng yī xià tuán zhǎng tuán zhǎngCậu nhóc này, tránh ra được không? Đoàn trưởng, đoàn trưởng.

HSK 5
0:03s
nǐ bú yào lā wǒ nǐ zài lā wǒ wǒ jiù bào jǐng leĐừng có kéo tôi. Còn kéo nữa là tôi báo công an đấy.

HSK 1
0:03s
tuán zhǎng bāng bāng máng ba tuán zhǎng bǎ mén guān shàngĐoàn trưởng, giúp tôi với, đoàn trưởng. Đóng cửa lại.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
zǒu bú shì yǒu shá kàn de tuán zhǎng yǒu shá kàn de shàng bān leĐi đi. Không phải. Có gì mà xem. Đoàn trưởng. Có gì mà xem. Đi làm việc đi.

HSK 4
0:03s
fēng dǎo zhè hái yǒu wán méi wán le hái pái bù pái leĐạo diễn Phong. Còn không chịu thôi à? Còn tập nữa hay không?

HSK 6
0:03s
yào bù ràng tā xiān xià qù xiē xiē wǒ lái dǐng yī xià neHay để cô ấy xuống nghỉ trước, em lên thay một chút nhé.

HSK 5
0:03s
nǐ dǔ zi bù néng kōng zhe nǐ kōng zhe gèng nán shòu wèi shàngBụng không thể để trống được. Để trống càng khó chịu, đau dạ dày.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
diàn bào dōu gěi dǎ guò qù le zán bù néng gāng yī lái jiù gěi rén chí dàoĐiện báo cũng đã gửi đi. Mới đến không thể để người ta chờ.

HSK 6
0:03s
yǐng xiǎng bù hǎo me má dá ma ( méi wèn tí ) qín é nòng shá qùẢnh hưởng không tốt. Không vấn đề gì đâu. Tần Nga, đi đâu vậy?



