Cách dùng "给开个门嘛 弄啥的" (gěi kāi gè mén ma nòng shá de) trong hội thoại tiếng Trung
给开个门嘛 弄啥的
Mở cửa giúp một cái đi ạ Làm gì đấy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
28:31
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 师傅 | shī fù | Bác ơi |
| 2▶ | 给开个门嘛 弄啥的 | gěi kāi gè mén ma nòng shá de | Mở cửa giúp một cái đi ạ Làm gì đấy? |
| 3 | 进个车 | jìn gè chē | Cho xe vào ạ |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 8 of 8)
HSK 3
0:03s
nà nǐ jì jì liǎng jiān liǎng jiān xíngVậy cháu ghi đi, ghi đi. Hai phòng, hai phòng. Được.

HSK 6
0:03s
nà wǒ tīng shéi de ma tīng wǒ de tīng wǒ de xíngVậy tôi nghe ai đây? Nghe tôi, nghe tôi. Được.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
xíng le nà gǎn jǐn shuì a bǎ mén chā hǎo le aĐược rồi, mau đi ngủ đi. Nhớ chốt cửa cho kỹ nhé.

HSK 4
0:03s
hái yǒu ne wǒ kàn jiàn tā wǒ jiù fán dōu bù zhī dào zǎ bànCòn nữa. Tôi nhìn thấy anh ta là thấy bực. Chẳng biết phải làm sao.

HSK 7
0:03s
nà jiù shì gè pǎo lóng tào de zhè nǐ fàng xīn yǒu wǒ ne maVậy chỉ là vai quần chúng thôi. Yên tâm đi, đã có tôi đây mà.



