Cách dùng "好多了 好好练 再过一段时间" (hǎo duō le hǎo hǎo liàn zài guò yī duàn shí jiān) trong hội thoại tiếng Trung
好多了 好好练 再过一段时间
Khá hơn hẳn rồi. Cố gắng luyện tập. Một thời gian nữa,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
22:57
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你最近唱得也很好 你看 她这口音跟唱腔大有提高 | nǐ zuì jìn chàng dé yě hěn hǎo nǐ kàn tā zhè kǒu yīn gēn chàng qiāng dà yǒu tí gāo | Dạo này con hát cũng rất hay. Anh xem, giọng và lối hát của cô bé tiến bộ nhiều. |
| 2▶ | 好多了 好好练 再过一段时间 | hǎo duō le hǎo hǎo liàn zài guò yī duàn shí jiān | Khá hơn hẳn rồi. Cố gắng luyện tập. Một thời gian nữa, |
| 3 | 肯定就没有这个外县腔了 明白 谢谢团长 | kěn dìng jiù méi yǒu zhè ge wài xiàn qiāng le míng bái xiè xiè tuán zhǎng | chắc chắn sẽ không còn giọng huyện ngoài. Vâng ạ. Cảm ơn Đoàn trưởng. |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 2 of 8)
HSK 4
0:03s
wǒ fā xiàn nǐ men wǔ měi zhuāng tái duì zhè bāng rén shì jiù duō dé hěnTôi thấy mấy ông đội mỹ thuật sân khấu các anh, chuyện rắc rối nhiều ghê.

HSK 5
0:03s
cóng lái méi yǒu cuò guò dǎo yǎn shuō shá shì shá ba nǐ bié shuō huàChưa bao giờ sai cả. Đạo diễn nói sao thì là vậy. Anh đừng nói nữa.

HSK 2
0:03s
nǐ men zhè bāng rén shì shì yuè lái yuè duō liǎo deMấy người các anh, chuyện càng ngày càng nhiều.

HSK 7
0:03s
shì bú shì dǎo yǎn yòu dǎ yī xiǔ má jiāng shì baĐúng không, đạo diễn? Lại đánh mạt chược cả đêm hả?

HSK 4
0:03s
zán zhè xiǎo chē wěn dāng dé hěn shì ba hái nán shòu bùXe con của mình êm lắm đúng không? Còn khó chịu không?

HSK 6
0:03s
nà dì fāng yǒu yí gè tè sè hān shuǐ miàn tè ( bù cuò ) dé hěnChỗ đó có một đặc sản, mì Hàm Thủy. Ngon hết sảy luôn.

HSK 2
0:03s
hái dǒng bīng fǎ ne zhī dào xuě zhōng sòng tànCòn hiểu binh pháp nữa, biết "tặng than ngày tuyết".

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
děng děng děng tíng tíng tíng yī xià zǎ le maKhoan, khoan, khoan. Dừng, dừng, dừng lại đi. Sao vậy chứ?

HSK 4
0:03s
gǎn jǐn zǒu ba zhè shì dān wèi yǐng xiǎng gōng zuò wǒ yòu méi jìn qùMau về đi. Đây là cơ quan, ảnh hưởng công việc. Tôi có vào trong đâu.

HSK 4
0:03s
zhè shì dān wèi wǒ yòu bú shì nǐ men dān wèi de nǐ guǎn bù zhe wǒĐây là cơ quan. Tôi đâu phải người cơ quan các anh. Anh quản không nổi tôi đâu.

HSK 6
0:03s
tuán zhǎng tuán zhǎng gěi wǒ zuò zuò zhǔ ma wǒ gēn nǐ shuō guò leĐoàn trưởng, đoàn trưởng. Phân xử giúp tôi với. Tôi đã nói với cậu rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ bù gǎn kuài huí qù shàng bān nǐ zài zhè ér huàng yōu shá ne maSao không mau về đi làm, mà cứ lượn lờ ở đây làm gì?






