Cách dùng "那我啥时候可以排戏呢" (nà wǒ shá shí hòu kě yǐ pái xì ne) trong hội thoại tiếng Trung
那我啥时候可以排戏呢
Vậy khi nào cháu có thể tập kịch ạ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
31:20
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那走吧 跟我来办手续吧 | nà zǒu ba gēn wǒ lái bàn shǒu xù ba | Vậy đi, theo tôi làm thủ tục. |
| 2▶ | 那我啥时候可以排戏呢 | nà wǒ shá shí hòu kě yǐ pái xì ne | Vậy khi nào cháu có thể tập kịch ạ? |
| 3 | 你办完手续以后 回去等通知就行了 | nǐ bàn wán shǒu xù yǐ hòu huí qù děng tōng zhī jiù xíng le | Sau khi làm xong thủ tục, cứ về chờ thông báo là được. |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 8 of 8)
HSK 3
0:03s
nà nǐ jì jì liǎng jiān liǎng jiān xíngVậy cháu ghi đi, ghi đi. Hai phòng, hai phòng. Được.

HSK 6
0:03s
nà wǒ tīng shéi de ma tīng wǒ de tīng wǒ de xíngVậy tôi nghe ai đây? Nghe tôi, nghe tôi. Được.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
xíng le nà gǎn jǐn shuì a bǎ mén chā hǎo le aĐược rồi, mau đi ngủ đi. Nhớ chốt cửa cho kỹ nhé.

HSK 4
0:03s
hái yǒu ne wǒ kàn jiàn tā wǒ jiù fán dōu bù zhī dào zǎ bànCòn nữa. Tôi nhìn thấy anh ta là thấy bực. Chẳng biết phải làm sao.

HSK 7
0:03s
nà jiù shì gè pǎo lóng tào de zhè nǐ fàng xīn yǒu wǒ ne maVậy chỉ là vai quần chúng thôi. Yên tâm đi, đã có tôi đây mà.



