Cách dùng "那我听谁的嘛 听我的 听我的 行" (nà wǒ tīng shéi de ma tīng wǒ de tīng wǒ de xíng) trong hội thoại tiếng Trung
那我听谁的嘛 听我的 听我的 行
Vậy tôi nghe ai đây? Nghe tôi, nghe tôi. Được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
42:29
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你不管 | nǐ bù guǎn | Cháu không lo. |
| 2▶ | 那我听谁的嘛 听我的 听我的 行 | nà wǒ tīng shéi de ma tīng wǒ de tīng wǒ de xíng | Vậy tôi nghe ai đây? Nghe tôi, nghe tôi. Được. |
| 3 | 205 309行吗 可以 可以 可以 好 | 205 309 xíng ma kě yǐ kě yǐ kě yǐ hǎo | Phòng 205 và 309 được không? Được, được, được. Được. |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 4 of 8)
HSK 6
0:03s
xiǎo xīn diǎn zhù yì ān quán bié diào gōu lǐ aCẩn thận đó, chú ý an toàn. Đừng có rớt xuống mương đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zán men tuán pái 《 yóu xī hú 》 de shì tā lǎo rén jiā jī dòng dé hěnchuyện đoàn mình dựng "Du Tây Hồ". Bà ấy xúc động lắm.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shuō zhè zài shān lǐ tou hǎo dǎi shì gè jiǎo ér maCậu nói xem, ở trong núi dù gì cũng là một đào chính.

HSK 6
0:03s
pǎo chéng lǐ lái dāng lóng tào yā huán tā tú shá maLên thành phố làm vai phụ, làm hầu gái. Cô ta mong gì chứ?

HSK 7
0:03s
wàn yī pèng zhuàng chū xīn de huǒ huā ní duì baBiết đâu lại bật ra tia lửa mới. Đúng không?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo duō le hǎo hǎo liàn zài guò yī duàn shí jiānKhá hơn hẳn rồi. Cố gắng luyện tập. Một thời gian nữa,

HSK 7
0:03s
nǐ lèng zhe gàn shá nǐ lèng zhe gàn shá zhǔn bèi yaĐứng ngẩn ra làm gì? Đứng ngẩn ra làm gì? Chuẩn bị đi chứ!

HSK 6
0:03s
nǐ kàn shá ne shá shū nǐ gàn shá ne ma nǐ bú yào liǎn de wǒMày nhìn cái gì hả? Gì cơ, chú, chú làm gì vậy? Đồ vô liêm sỉ! Cháu...








