Cách dùng "你干啥呢 你疯了吧" (nǐ gàn shá ne nǐ fēng le ba) trong hội thoại tiếng Trung

gànsháne fēngleba

Cô làm cái gì vậy? Cô điên rồi à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
38:08
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不像是在演bù xiàng shì zài yǎnKhông giống đang diễn nữa.
2你干啥呢 你疯了吧nǐ gàn shá ne nǐ fēng le baCô làm cái gì vậy? Cô điên rồi à?
3hǎoHay!

More Clips From Episode

Total 150 clips (Page 5 of 8)
你弄啥呢 在这儿 我咋就不要脸了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ nòng shá ne zài zhè ér wǒ zǎ jiù bú yào liǎn le maMày làm cái gì ở đây hả? Cháu vô liêm sỉ chỗ nào chứ?

你把我想成啥人了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ bǎ wǒ xiǎng chéng shá rén le maMày nghĩ tao là loại người gì?

我把你想啥 你撅个尻子在这儿弄啥呢
HSK 4
0:03s
wǒ bǎ nǐ xiǎng shá nǐ juē gè kāo zi zài zhè ér nòng shá neTao nghĩ mày là loại gì? Mày chổng mông ở đây làm gì?

那刺猬你非跑到这路上来放 那儿 那儿 那儿
HSK 7
0:03s
nà cì wèi nǐ fēi pǎo dào zhè lù shàng lái fàng nà ér nà ér nà érNhím mà mày phải chạy ra đường thả à? Kia kìa, kia kìa, kia kìa.

看 给我塞个馍
HSK 6
0:03s
kàn gěi wǒ sāi gè móXem kìa, dúi cho anh cái bánh.

还是咱秦娥懂得体贴人
HSK 7
0:03s
hái shì zán qín é dǒng de tǐ tiē rénVẫn là Tần Nga của mình biết quan tâm.

冰棍 卖冰棍
HSK 1
0:03s
bīng gùn mài bīng gùnKem đây, ai mua kem không!

今晚的演出 拜托你多照顾了
HSK 7
0:03s
jīn wǎn de yǎn chū bài tuō nǐ duō zhào gù leBuổi diễn tối nay, nhờ chị chiếu cố nhiều nhé.

楚嘉禾 你行不行
HSK 3
0:03s
chǔ jiā hé nǐ xíng bù xíngSở Gia Hòa, cậu có làm được không?

给开个门嘛 弄啥的
HSK 6
0:03s
gěi kāi gè mén ma nòng shá deMở cửa giúp một cái đi ạ Làm gì đấy?

师傅 我也登个记 让进不
HSK 5
0:03s
shī fù wǒ yě dēng gè jì ràng jìn bùBác ơi, cháu cũng đăng ký luôn Cho vào không ạ?

你们俩只能一个人陪着拿行李 我去嘛
HSK 6
0:03s
nǐ men liǎ zhǐ néng yí gè rén péi zhe ná xíng lǐ wǒ qù maHai đứa chỉ một người được vào phụ thôi Để em đi cho

我送 我陪她去
HSK 4
0:03s
wǒ sòng wǒ péi tā qùĐể tôi đưa Tôi đi cùng cô ấy

这大的院子 咋一个人都没有
HSK 4
0:03s
zhè dà de yuàn zi zǎ yí gè rén dōu méi yǒuSân rộng thế này Sao chẳng có một bóng người vậy?

咱应该跟人说咱会晚到些
HSK 3
0:03s
zán yīng gāi gēn rén shuō zán huì wǎn dào xiēĐáng lẽ phải báo là mình đến muộn

这咋排练厅也没人嘛
HSK 6
0:03s
zhè zǎ pái liàn tīng yě méi rén maSao phòng tập cũng chẳng có ai vậy?

看人这排练厅气派
HSK 7
0:03s
kàn rén zhè pái liàn tīng qì pàiPhòng tập của họ hoành tráng thật

那走吧 跟我来办手续吧
HSK 5
0:03s
nà zǒu ba gēn wǒ lái bàn shǒu xù baVậy đi, theo tôi làm thủ tục.

那我啥时候可以排戏呢
HSK 1
0:03s
nà wǒ shá shí hòu kě yǐ pái xì neVậy khi nào cháu có thể tập kịch ạ?

你办完手续以后 回去等通知就行了
HSK 5
0:03s
nǐ bàn wán shǒu xù yǐ hòu huí qù děng tōng zhī jiù xíng leSau khi làm xong thủ tục, cứ về chờ thông báo là được.