Cách dùng "叔 弄啥呢" (shū nòng shá ne) trong hội thoại tiếng Trung

shū nòngsháne

Chú, chú làm gì vậy?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
42:25
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1最好是离得远一点 不在一个楼层都行 好zuì hǎo shì lí dé yuǎn yì diǎn bù zài yí gè lóu céng dōu xíng hǎoTốt nhất là cách xa nhau một chút. Không cùng tầng cũng được. Được.
2叔 弄啥呢shū nòng shá neChú, chú làm gì vậy?
3你不管nǐ bù guǎnCháu không lo.

More Clips From Episode

Total 150 clips (Page 7 of 8)
好像他懂谈恋爱似的
HSK 5
0:03s
hǎo xiàng tā dǒng tán liàn ài shì deCứ làm như lão biết yêu đương ấy.

这观众都这水平 这就是长安
HSK 4
0:03s
zhè guān zhòng dōu zhè shuǐ píng zhè jiù shì cháng ānKhán giả ở đây đều có trình độ thế đấy. Đây mới là Trường An.

今天这个青蛇功夫不一般
HSK 4
0:03s
jīn tiān zhè ge qīng shé gōng fu bù yī bānThanh Xà hôm nay diễn xuất sắc thật.

你干啥呢 你疯了吧
HSK 7
0:03s
nǐ gàn shá ne nǐ fēng le baCô làm cái gì vậy? Cô điên rồi à?

下一个在上面的就是你
HSK 2
0:03s
xià yí gè zài shàng miàn de jiù shì nǐNgười tiếp theo đứng trên đó sẽ là cháu.

叔 秦娥 咱走嘛
HSK 6
0:03s
shū qín é zán zǒu maChú, Tần Nga ơi. Mình đi thôi.

着啥急呢 没礼貌
HSK 4
0:03s
zhe shá jí ne méi lǐ màoVội gì chứ, mất lịch sự thế.

再往前走 那就是回民街
HSK 2
0:03s
zài wǎng qián zǒu nà jiù shì huí mín jiēĐi tiếp về phía trước chính là phố Hồi Dân.

长安小吃多得很
HSK 4
0:03s
cháng ān xiǎo chī duō dé hěnTrường An có nhiều món ăn vặt lắm.

而且越到晚上越热闹
HSK 4
0:03s
ér qiě yuè dào wǎn shàng yuè rè nàoCàng về đêm càng nhộn nhịp.

我跟你说 你以前那就不行 好着呢 好着呢
HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō nǐ yǐ qián nà jiù bù xíng hǎo zhe ne hǎo zhe neNói thật, cô diễn trước đây không được. Tốt lắm, tốt lắm.

这才是我心目当中的青蛇呀
HSK 6
0:03s
zhè cái shì wǒ xīn mù dāng zhōng de qīng shé yaĐây mới là Thanh Xà trong lòng tôi.

楚嘉禾 楚嘉禾人呢 我刚下去就没见着她
HSK 3
0:03s
chǔ jiā hé chǔ jiā hé rén ne wǒ gāng xià qù jiù méi jiàn zhe tāSở Gia Hòa. Sở Gia Hòa đâu rồi? Tôi vừa xuống đã không thấy cô ấy.

封导 她疯了 楚嘉禾
HSK 7
0:03s
fēng dǎo tā fēng le chǔ jiā héĐạo diễn Phong, cô ta điên rồi. Sở Gia Hòa!

剑剑冲着我来 还踢我两脚
HSK 2
0:03s
jiàn jiàn chōng zhe wǒ lái hái tī wǒ liǎng jiǎoMà nhát kiếm nào cũng nhằm vào tôi. Còn đá tôi hai cái nữa.

给我把楚嘉禾收了 把青蛇收了
HSK 3
0:03s
gěi wǒ bǎ chǔ jiā hé shōu le bǎ qīng shé shōu leHãy thu phục Sở Gia Hòa cho ta! Thu phục Thanh Xà đi!

自家的地方 方便得很 来 来 来
HSK 3
0:03s
zì jiā de dì fāng fāng biàn dé hěn lái lái láiChỗ nhà mình, tiện lắm. Nào, nào, nào.

不要 不要 不要带厕所的 普通的就行 普通的
HSK 4
0:03s
bú yào bú yào bú yào dài cè suǒ de pǔ tōng de jiù xíng pǔ tōng deKhông cần, không cần. Không cần loại có nhà vệ sinh. Loại thường thôi, loại thường.

两间就可以 两间就可以
HSK 2
0:03s
liǎng jiān jiù kě yǐ liǎng jiān jiù kě yǐHai phòng là được, hai phòng thôi.

叔 你干啥呢嘛 这打我脸呢
HSK 6
0:03s
shū nǐ gàn shá ne ma zhè dǎ wǒ liǎn neChú, chú làm gì vậy? Vậy là tát vào mặt cháu đó.