Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "走 看戏去" (zǒu kàn xì qù) trong hội thoại tiếng Trung

走 看戏去

zǒu kàn xì qù

Đi nào, đi xem kịch.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
34:05
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1秦娥qín éTần Nga.
2走 看戏去zǒu kàn xì qùĐi nào, đi xem kịch.
3这都开演了嘛zhè dōu kāi yǎn le maDiễn rồi kìa.

More Clips From Episode

Total 150 clips (Page 2 of 8)
我发现你们舞美装台队这帮人 事就多得很
HSK 4
0:03s
wǒ fā xiàn nǐ men wǔ měi zhuāng tái duì zhè bāng rén shì jiù duō dé hěnTôi thấy mấy ông đội mỹ thuật sân khấu các anh, chuyện rắc rối nhiều ghê.
从来没有错过 导演说啥是啥吧 你别说话
HSK 5
0:03s
cóng lái méi yǒu cuò guò dǎo yǎn shuō shá shì shá ba nǐ bié shuō huàChưa bao giờ sai cả. Đạo diễn nói sao thì là vậy. Anh đừng nói nữa.
你们这帮人 事是越来越多了得
HSK 2
0:03s
nǐ men zhè bāng rén shì shì yuè lái yuè duō liǎo deMấy người các anh, chuyện càng ngày càng nhiều.
是不是 导演 又打一宿麻将 是吧
HSK 7
0:03s
shì bú shì dǎo yǎn yòu dǎ yī xiǔ má jiāng shì baĐúng không, đạo diễn? Lại đánh mạt chược cả đêm hả?
打啥麻将呢嘛 打鼓呢嘛
HSK 7
0:03s
dǎ shá má jiāng ne ma dǎ gǔ ne maMạt chược gì đâu chứ. Đánh trống đấy.
咱这小车稳当得很 是吧 还难受不
HSK 4
0:03s
zán zhè xiǎo chē wěn dāng dé hěn shì ba hái nán shòu bùXe con của mình êm lắm đúng không? Còn khó chịu không?
那地方有一个特色 酣水面 忒 (不错) 得很
HSK 6
0:03s
nà dì fāng yǒu yí gè tè sè hān shuǐ miàn tè ( bù cuò ) dé hěnChỗ đó có một đặc sản, mì Hàm Thủy. Ngon hết sảy luôn.
叔 脸咋弄的
HSK 4
0:03s
shū liǎn zǎ nòng deChú, mặt chú sao thế?
还懂兵法呢 知道雪中送炭
HSK 2
0:03s
hái dǒng bīng fǎ ne zhī dào xuě zhōng sòng tànCòn hiểu binh pháp nữa, biết "tặng than ngày tuyết".
兵法不会 但咱当过兵
HSK 6
0:03s
bīng fǎ bú huì dàn zán dāng guò bīngBinh pháp tôi không rành, nhưng tôi từng đi lính.
听从命令 服从指挥
HSK 7
0:03s
tīng cóng mìng lìng fú cóng zhǐ huīTuân lệnh, phục tùng chỉ huy.
那我现在命令你
HSK 6
0:03s
nà wǒ xiàn zài mìng lìng nǐVậy giờ tôi ra lệnh cho anh.
把嘴闭上 不许说话
HSK 6
0:03s
bǎ zuǐ bì shàng bù xǔ shuō huàngậm miệng lại, không được nói.
服从命令 勇往直前
HSK 7
0:03s
fú cóng mìng lìng yǒng wǎng zhí qiánTuân lệnh, dũng cảm tiến lên!
等 等 等 停 停 停一下 咋了嘛
HSK 6
0:03s
děng děng děng tíng tíng tíng yī xià zǎ le maKhoan, khoan, khoan. Dừng, dừng, dừng lại đi. Sao vậy chứ?
别在这儿站着了 好几天了
HSK 2
0:03s
bié zài zhè ér zhàn zhe le hǎo jǐ tiān leĐừng đứng đây nữa, mấy ngày rồi.
赶紧走吧 这是单位 影响工作 我又没进去
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn zǒu ba zhè shì dān wèi yǐng xiǎng gōng zuò wǒ yòu méi jìn qùMau về đi. Đây là cơ quan, ảnh hưởng công việc. Tôi có vào trong đâu.
这是单位 我又不是你们单位的 你管不着我
HSK 4
0:03s
zhè shì dān wèi wǒ yòu bú shì nǐ men dān wèi de nǐ guǎn bù zhe wǒĐây là cơ quan. Tôi đâu phải người cơ quan các anh. Anh quản không nổi tôi đâu.
团长 团长 给我做做主嘛 我跟你说过了
HSK 6
0:03s
tuán zhǎng tuán zhǎng gěi wǒ zuò zuò zhǔ ma wǒ gēn nǐ shuō guò leĐoàn trưởng, đoàn trưởng. Phân xử giúp tôi với. Tôi đã nói với cậu rồi.
你不赶快回去上班 你在这儿晃悠啥呢嘛
HSK 6
0:03s
nǐ bù gǎn kuài huí qù shàng bān nǐ zài zhè ér huàng yōu shá ne maSao không mau về đi làm, mà cứ lượn lờ ở đây làm gì?