Cách dùng "比如说林晚星那边的记录 只说了她要送给杰森礼物" (bǐ rú shuō lín wǎn xīng nà biān de jì lù zhǐ shuō le tā yào sòng gěi jié sēn lǐ wù) trong hội thoại tiếng Trung
比如说林晚星那边的记录 只说了她要送给杰森礼物
Ví dụ, phần lịch sử của Lâm Vãn Tinh [Nói nghiêm túc nhé, hôm nào tôi gửi quà cho cậu] chỉ nói đến việc cô ấy tặng quà cho Jason. [Nhớ nhận nhé]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:20
ná dào de liáo tiān jì lù shì yǒu quē shī de
拿到的聊天记录 是有缺失的
“so với phần lịch sử mà chúng ta lấy được từ chỗ Jason.”
LINE 0229:23
PLAYING SCENEbǐ rú shuō lín wǎn xīng nà biān de jì lù zhǐ shuō le tā yào sòng gěi jié sēn lǐ wù
比如说林晚星那边的记录 只说了她要送给杰森礼物
“Ví dụ, phần lịch sử của Lâm Vãn Tinh [Nói nghiêm túc nhé, hôm nào tôi gửi quà cho cậu] chỉ nói đến việc cô ấy tặng quà cho Jason. [Nhớ nhận nhé]”
LINE 0329:26
ér而
jié杰
sēn森
nà那
biān边
de的
jì记
lù录
“[Nói nghiêm túc nhé, hôm nào tôi gửi quà cho cậu, nhớ nhận nhé] Nhưng lịch sử của phía Jason”
Show Information