Cách dùng "对了 学校出入证我帮你办了" (duì le xué xiào chū rù zhèng wǒ bāng nǐ bàn le) trong hội thoại tiếng Trung

duìle xuéxiàochūzhèngbāngbànle

Phải rồi. Tôi đã làm thẻ vào trường cho anh rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:58
de
qǐng
jià

Nhớ xin nghỉ phép đấy.

LINE 0221:02
PLAYING SCENE
duì le xué xiào chū rù zhèng wǒ bāng nǐ bàn le

对了 学校出入证我帮你办了

Phải rồi. Tôi đã làm thẻ vào trường cho anh rồi.

LINE 0321:05
miàn
hái
yào
tián
xiě
xiē
rén
xìn

Trong đó cần điền một số thông tin cá nhân.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp21:02
TMDB ID285143