Cách dùng "反而让我丧失了面对困难的勇气" (fǎn ér ràng wǒ sàng shī le miàn duì kùn nán de yǒng qì) trong hội thoại tiếng Trung
反而让我丧失了面对困难的勇气
càng khiến tôi mất hết can đảm đối mặt với khó khăn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:12
xiǎng想
qǐ起
wǒ我
bà爸
dāng当
nián年
de的
nà那
xiē些
huà话
“nhớ lại những lời bố tôi nói ngày xưa”
LINE 0205:15
PLAYING SCENEfǎn反
ér而
ràng让
wǒ我
sàng丧
shī失
le了
miàn面
duì对
kùn困
nán难
de的
yǒng勇
qì气
“càng khiến tôi mất hết can đảm đối mặt với khó khăn.”
LINE 0305:21
rú如
guǒ果
zhēn真
xiàng像
nǐ你
shuō说
de的
“Nếu Tần Ngao là một đứa trẻ nổi loạn”
Show Information