Cách dùng "你被吴云奇欺负的事 我会去告诉学校" (nǐ bèi wú yún qí qī fù de shì wǒ huì qù gào sù xué xiào) trong hội thoại tiếng Trung
你被吴云奇欺负的事 我会去告诉学校
Chuyện em bị Ngô Vân Kỳ bắt nạt cô sẽ nói với trường.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:59
wǒ我
men们
shì是
wèi为
nǐ你
ér而
lái来
de的
“Thầy cô tới là vì em.”
LINE 0215:01
PLAYING SCENEnǐ bèi wú yún qí qī fù de shì wǒ huì qù gào sù xué xiào
你被吴云奇欺负的事 我会去告诉学校
“Chuyện em bị Ngô Vân Kỳ bắt nạt cô sẽ nói với trường.”
LINE 0315:04
xué学
xiào校
yí一
dìng定
huì会
chǔ处
lǐ理
hǎo好
de的
“Chắc chắn nhà trường sẽ xử lý việc này.”
Show Information