Cách dùng "也一度成为了 我心中挥之不去的阴影" (yě yí dù chéng wéi le wǒ xīn zhōng huī zhī bù qù de yīn yǐng) trong hội thoại tiếng Trung
也一度成为了 我心中挥之不去的阴影
cũng từng trở thành nỗi ám ảnh trong tim tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:01
tā他
dāng当
shí时
de的
bù不
xìn信
rèn任
“Sự nghi ngờ của bố tôi năm đó”
LINE 0205:03
PLAYING SCENEyě yí dù chéng wéi le wǒ xīn zhōng huī zhī bù qù de yīn yǐng
也一度成为了 我心中挥之不去的阴影
“cũng từng trở thành nỗi ám ảnh trong tim tôi.”
LINE 0305:07
yǐ以
zhì至
yú于
hòu后
lái来
zài在
wǒ我
zhǎng长
dà大
zhī之
hòu后
“Vì thế, sau này khi lớn lên,”
Show Information