Cách dùng "常人无法感受到的东西" (cháng rén wú fǎ gǎn shòu dào de dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung
常人无法感受到的东西
những điều mà người bình thường không thể cảm nhận,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:24
zhǐ只
yǒu有
gǎn感
shòu受
dào到
le了
“Chỉ khi cảm nhận được”
LINE 0212:25
PLAYING SCENEcháng常
rén人
wú无
fǎ法
gǎn感
shòu受
dào到
de的
dōng东
xī西
“những điều mà người bình thường không thể cảm nhận,”
LINE 0312:27
cái才
néng能
ràng让
shēn身
tǐ体
yǔ与
tiān天
dì地
xiāng相
tōng通
“mới có thể khiến cơ thể hòa hợp với trời đất,”
Show Information