Cách dùng "但今后随她一同生活" (dàn jīn hòu suí tā yī tóng shēng huó) trong hội thoại tiếng Trung
但今后随她一同生活
nhưng từ nay về sau sống cùng tỷ ấy
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:20
tā她
shuō说
wǒ我
yòu幼
shí时
guò过
dé得
gū孤
kǔ苦
“Tỷ ấy nói thuở bé ta chịu nhiều cơ cực,”
LINE 0204:22
PLAYING SCENEdàn但
jīn今
hòu后
suí随
tā她
yī一
tóng同
shēng生
huó活
“nhưng từ nay về sau sống cùng tỷ ấy”
LINE 0304:25
yě也
suàn算
shì是
yǒu有
jiā家
rén人
le了
“cũng coi như có người thân,”
Show Information