Cách dùng "所有有关于我师姐的事情" (suǒ yǒu yǒu guān yú wǒ shī jiě de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
所有有关于我师姐的事情
và những chuyện có liên quan
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:48
kàn看
dào到
de的
“mà cô nghe thấy, nhìn thấy”
LINE 0203:49
PLAYING SCENEsuǒ所
yǒu有
yǒu有
guān关
yú于
wǒ我
shī师
jiě姐
de的
shì事
qíng情
“và những chuyện có liên quan”
LINE 0303:51
dōu都
xiě写
xià下
lái来
“đến sư tỷ của ta ra đây.”
Show Information