Cách dùng "这粉骨碎身之痛" (zhè fěn gǔ suì shēn zhī tòng) trong hội thoại tiếng Trung
这粉骨碎身之痛
Cảm giác đau đớn từ việc xương cốt bị vỡ nát
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:32
zhè这
jù剧
tòng痛
huì会
zhòu骤
rán然
ér而
lái来
“cảm giác đau đớn kịch liệt sẽ ập tới tức thì.”
LINE 0238:36
PLAYING SCENEzhè这
fěn粉
gǔ骨
suì碎
shēn身
zhī之
tòng痛
“Cảm giác đau đớn từ việc xương cốt bị vỡ nát”
LINE 0338:38
nǐ你
kě可
yǒu有
xiǎng想
guò过
“người đã từng nghĩ tới chưa?”
Show Information